No |
Category |
KHKD |
Product Name |
Subjects |
Package |
Description |
Option |
1 |
Thuốc kháng lao |

E02
|
Ethambutol 400mg
|
Ethambutol 400mg
|
Hộp 20 vỉ x 10 Viên bao phim
|
– Ethambutol được chỉ định để điều trị cả lao mới và lao tái phát và phải dùng phối hợp với các thuốc chống lao khác như isoniazid, rifampicin, streptomycin và pyrazinamide để ngăn chặn sự kháng thuốc.
|
► ETHAMBUTOL 400mg.doc
|
Edit
|
Delete
|
2 |
Thuốc kháng lao |

P35
|
Pyrazinamide 500mg
|
Pyrazinamid 500mg
|
Chai 250 Viên nén
|
Điều trị lao mới chẩn đoán hoặc tái điều trị bệnh lao phổi và ngoài phổi, chủ yếu ở giai đoạn tấn công ban đầu, thường phối hợp với các thuốc kháng lao khác.
|
|
Edit
|
Delete
|
3 |
Thuốc kháng lao |

R09
|
Rifampicin 150mg
|
Rifampicin 150mg
|
- Vỉ 10 viên nang.
Hộp 10 vỉ.
- Chai 250 viên
nang. Hộp 1 chai.
|
- Điều trị các thể lao, phong và các nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn gram (+) & gram (- ) chịu tác dụng.
- Dự phòng viêm màng não do Heamophilus influenzae, Neisseria meningitidis.
- Bệnh do Brucella.
|
● RIFAMPICIN 150.doc ● RIFAMPICIN 300.doc ● RIFAMPICIN inh.doc
|
Edit
|
Delete
|
4 |
Thuốc kháng lao |

R18
|
Rifampicin-INH
|
Rifampicin 150mg
Isoniazid 100mg
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Hộp 1 chai 250 viên nang
|
Điều trị các thể lao phổi và lao ngoài phổi do các chủng Mycobacterium tuberculosisnhạy cảm với Rifampicin và Isoniazid.
|
|
Edit
|
Delete
|
5 |
Thuốc kháng sốt rét |

|
Arfloquin
|
|
Mỗi vỉ Arfloquin có chứa 3 viên Artesunat 200mg và 3 viên Mefloquin 250mg. Hộp 1 vỉ.
|
Arfloquin được chỉ định trong điều trị sốt rét cấp tính không biến chứng do Plasmodium falciparum, thuốc có tác dụng cắt cơn sốt nhanh và ngăn chặn tái phát.
|
► ARFLOQUIN BS.doc
|
Edit
|
Delete
|
6 |
Thuốc kháng sốt rét |

|
Artemether- Plus 20/120
|
|
Gói 1,5 g. Hộp 12 gói.
|
- ARTEMETHER- PLUS được chỉ định điều trị sốt rét cấp tính do Plasmodium falciparum, kể cả các chủng đa đề kháng với các thuốc sốt rét khác.
- ARTEMETHER- PLUS còn được chỉ định trong điều trị thay thế khẩn cấp các trường hợp sốt rét.
|
● ARTEMETHER-PLUD BPHDU.doc ● Artemether-plus 20120 tbu.doc
|
Edit
|
Delete
|
7 |
Thuốc kháng sốt rét |

C01
|
Cloroquin Phosphat 250mg
|
Cloroquin Phosphat 250mg
|
Chai 200 Viên nén
|
–Phòng ngừa hoặc điều trị sốt rét cấp tính do P. malariae, P. vivax, P. ovale và chủng P. falciparum nhạy cảm với thuốc.
–Diệt amíp ngoài ruột.
–Viêm đa khớp dạng thấp, lupus ban đỏ.
|
● CLOROQUIN PHOSPHAT 250.doc
|
Edit
|
Delete
|
8 |
Thuốc kháng sốt rét |

|
Falcidin
|
|
Vỉ 8 viên. Hộp 1 vỉ.
|
FALCIDIN được chỉ định trong điều trị hầu hết các thể sốt rét do Plasmodium falciparum, Plasmodium vivax, Plasmodium oval, Plasmodium malaria, kể cả các chủng đa đề kháng với các thuốc sốt rét khác.
|
► FALCIDIN 80640.doc ► FALCIDIN BPHDU.doc ► FALCIDIN VNDBP.doc
|
Edit
|
Delete
|
9 |
Thuốc kháng sốt rét |

|
Lumethem 40/240
|
|
Hộp 1 vỉ x 12 viên nén
|
Điều trị sốt rét cấp tính do Plasmodium falciparum, kể cả các chủng đa đề kháng với các thuốc sốt rét khác.
|
|
Edit
|
Delete
|
10 |
Thuốc kháng sốt rét |

F02
|
Mekofan
|
Sulfadoxine 500mg
Pyrimethamine 25mg
|
Hộp 10 x 3 Viên nén
|
- Điều trị sốt rét do chủng Plasmodium falciparum kháng Cloroquin.
- Dự phòng sốt rét cho những người vào vùng sốt rét do chủng P. falciparum kháng Cloroquin.
|
● MEKOFAN-lan 2.doc
|
Edit
|
Delete
|
11 |
Thuốc kháng sốt rét |

F04
|
Mekofloquin 250
|
Mefloquine HCl 250mg
|
Hộp 1 vỉ x 10 Viên bao phim
|
Ðiều trị và dự phòng sốt
rét do P. falciparum kháng với Chloroquine
|
► MEKOFLOQUIN 250bs.doc
|
Edit
|
Delete
|
12 |
Thuốc kháng sốt rét |

Q10
|
Mekoquinin
|
Quinine Sulphate 250mg
|
Hộp 10 vỉ x 10 Viên nang
|
Điều
trị sốt rét do P. falciparum và P. vivax, đặc biệt trong trường hợp đề
kháng hoặc nghi ngờ đề kháng với Chloroquine hoặc các thuốc sốt rét nhóm
amino- 4- quinoline khác.
|
► MEKOQUININ.doc ► MEKOQUININ300.doc
|
Edit
|
Delete
|
13 |
Thuốc kháng sốt rét |

Q01
|
Quinine Sulphate 250mg
|
Quinine Sulphate 250mg
|
Chai 180 Viên nén
|
Điều
trị sốt rét do P. falciparum và P. vivax, đặc biệt trong trường hợp đề
kháng hoặc nghi ngờ đề kháng với Chloroquine hoặc các thuốc điều trị sốt rét
nhóm amino- 4- quinoline khác.
|
● QUININE SULPHAT250.doc
|
Edit
|
Delete
|
14 |
Thuốc kháng histamin và kết hợp |

B25
|
Betalestin
|
Clopheniramin 2mg
Betamethason 0,25mg
|
Chai 500 Viên nén
|
- Điều trị viêm mũi dị ứng, làm giảm triệu chứng chảy mũi, hắt hơi, ngứa mắt, mũi, họng.
- Điều trị các triệu chứng dị ứng khác: viêm kết mạc dị ứng, mày đay, viêm da dị ứng (eczéma), viêm da tiếp xúc, côn trùng đốt, dị ứng phấn hoa, bụi, thức ăn,…
|
● BETALESTIN.doc
|
Edit
|
Delete
|
15 |
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm |

AC3
|
Alphachymotrypsin
|
Chymotrypsin 21 microkatals
|
Hộp 5 vỉ x 10 Viên nén
|
Alphachymotrypsin là chất chống phù nề và kháng viêm dạng
men: dùng trong điều trị các trường hợp phù nề, tụ máu sau chấn thương hoặc sau
phẫu thuật.
|
|
Edit
|
Delete
|
16 |
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm |

A52
|
Aspirin MKP 81
|
Acid Acetyl Salicylic 81mg
|
Hộp 10 vỉ x 10 Viên bao phim
|
– Phòng ngừa thứ phát nhồi máu cơ
tim và đột quỵ ở bệnh nhân có tiền sử về những bệnh này.
– Giảm đau nhẹ và vừa.
|
► ASPIRIN MKP 81-lan 1.doc
|
Edit
|
Delete
|
17 |
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm |

D04
|
Dexamethasone 0,5mg
|
Dexamethason 0,5mg
|
Chai 200 Viên nén
|
- Trạng
thái hen, viêm thanh quản rít, bệnh dị ứng nặng, phản ứng sau truyền máu.
- Dùng
phối hợp với các cách điều trị khác trong phù não, trong sốc do nhiều nguyên
nhân khác nhau.
- Dùng
trước khi sinh trong chuyển dạ trước kỳ hạn để thúc đẩy quá trình trưởng thành
thai.
- Liệu
pháp hỗ trợ trong điều trị viêm màng não phế cầu.
|
► DEXAMETHASONE 0,5mg (vang)-BS.doc
|
Edit
|
Delete
|
18 |
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm |

D59
|
Diclofenac 75mg
|
Diclofenac sodium 75mg
|
Hộp 3 vỉ x 10 Viên bao phim
|
- Điều
trị dài hạn các triệu chứng trong: thoái hóa khớp, viêm khớp mạn tính, nhất là
viêm đa khớp dạng thấp, viêm khớp đốt sống, …
- Điều
trị ngắn hạn trong những trường hợp viêm đau cấp tính: tai- mũi- họng, sản phụ
|
● DICLOFENAC 50mg.doc ● DICLOFENAC 75.doc
|
Edit
|
Delete
|
19 |
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm |

C62
|
Mekocetin
|
Betamethason 0,5mg
|
Hộp 5 vỉ x 20 Viên nén
|
Điều trị các bệnh như thấp khớp, bệnh colagen,
bệnh ngoài da, dị ứng, bệnh nội tiết, bệnh ở mắt, hô hấp, máu, ung thư và nhiều
bệnh khác có đáp ứng với liệu pháp corticosteroid.
|
► Mekocetin.doc
|
Edit
|
Delete
|
20 |
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm |

P55
|
Paracetamol 500mg
|
Paracetamol 500mg
|
Chai 100 Viên nang
|
- Giảm đau trong các trường hợp: đau dây thần kinh, đau đầu, đau khớp, đau do chấn thương, đau lưng, đau bụng kinh, đau răng,…
- Hạ sốt ở người bị sốt do cảm cúm, viêm nhiễm.
|
● PARACETAMOL 325.doc
|
Edit
|
Delete
|
21 |
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm |

P23
|
Paracold 250
|
Paracetamol 250mg
|
Hộp 24 Gói 1,5g thuốc bột sủi bọt
|
Giảm đau, hạ sốt trong các trường hợp:
- Sốt do chích
ngừa, cảm lạnh, cảm cúm, viêm họng, viêm xoang do nhiễm khuẩn hay thời tiết,…
- Đau đầu, đau tai,
đau răng, mọc răng, nhổ răng, đau do chấn thương, sau phẫu thuật cắt amiđan,…
|
● PARACOLD 500 EFFER.doc ● PARACOLD CODEIN EFFER.doc ● PARACOLD CODEIN- VNBP.doc ● PARACOLD INFANTS F.doc ● PARACOLD INFANTS.doc ● PARACOLD KIDS TBSB.doc ● PARACOLD PLUS.doc ● PARACOLD-EXTRA.doc ● PARACOLD-FLU.doc ● PARACOLD-MKP-650.doc ● PARACOLD-MKP.doc ● PARACOLD150FLU-TB.doc ● PARACOLD250-TB.doc ● PARACOLD250FLU-TB.doc
|
Edit
|
Delete
|
22 |
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm |

P12
|
Paracold Extra
|
Paracetamol 500mg Caffeine 65mg
|
Hộp 10 vỉ x 10 Viên bao phim
|
Giảm các cơn đau như: đau đầu, đau nửa đầu, viêm
xoang, đau răng, đau họng, đau sau nhổ răng, đau bụng kinh, đau cơ xương, đau
do viêm khớp, đau dây thần kinh.
Hạ sốt trong các trường hợp viêm nhiễm.
|
● PARACOLD 500 EFFER.doc ● PARACOLD CODEIN EFFER.doc ● PARACOLD CODEIN- VNBP.doc ● PARACOLD INFANTS F.doc ● PARACOLD INFANTS.doc ● PARACOLD KIDS TBSB.doc ● PARACOLD PLUS.doc ● PARACOLD-EXTRA.doc ● PARACOLD-FLU.doc ● PARACOLD-MKP-650.doc ● PARACOLD-MKP.doc ● PARACOLD150FLU-TB.doc ● PARACOLD250-TB.doc ● PARACOLD250FLU-TB.doc
|
Edit
|
Delete
|
23 |
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm |

|
Paracold Fort
|
|
- Vỉ 20 viên nén. Hộp 10 vỉ.
- Vỉ 4 viên nén. Hộp 25 vỉ
|
Điều trị các triệu chứng do cảm cúm như sốt, nghẹt mũi, sổ mũi, hắt hơi,... hoặc viêm mũi dị ứng, viêm xoang và các rối loạn đường hô hấp trên.
|
● PARACOLD 500 EFFER.doc ● PARACOLD CODEIN EFFER.doc ● PARACOLD CODEIN- VNBP.doc ● PARACOLD INFANTS F.doc ● PARACOLD INFANTS.doc ● PARACOLD KIDS TBSB.doc ● PARACOLD PLUS.doc ● PARACOLD-EXTRA.doc ● PARACOLD-FLU.doc ● PARACOLD-MKP-650.doc ● PARACOLD-MKP.doc ● PARACOLD150FLU-TB.doc ● PARACOLD250-TB.doc ● PARACOLD250FLU-TB.doc
|
Edit
|
Delete
|
24 |
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm |

P27
|
Paracold kids
|
Paracetamol 150mg
Vitamin C 75mg
|
Hộp 24 Gói x 1,5mg Thuốc bột sủi bọt
|
Giảm đau, hạ sốt và tăng cường sức đề kháng trong các
trường hợp:
- Sốt do chích
ngừa, cảm lạnh, cảm cúm, viêm họng, viêm xoang do nhiễm khuẩn hay thời tiết,…
- Đau đầu, đau tai, đau răng, mọc răng, nhổ răng, đau do
chấn thương, sau phẫu thuật cắt amiđan,…
|
► PARACOLD KIDS TBSB.doc
|
Edit
|
Delete
|
25 |
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm |

P01
|
Paracold MKP
|
Paracetamol 500mg
|
THÙNG/56HỘP/10VỈ/10VBP
|
- Giảm
đau trong các trường hợp: đau dây thần kinh, đau đầu, đau khớp, đau do chấn
thương, đau lưng, đau bụng kinh, đau răng, nhổ răng,…
- Hạ
sốt ở người bị sốt do cảm cúm, viêm nhiễm.
|
● PARACOLD 500 EFFER.doc ● PARACOLD CODEIN EFFER.doc ● PARACOLD CODEIN- VNBP.doc ● PARACOLD INFANTS F.doc ● PARACOLD INFANTS.doc ● PARACOLD KIDS TBSB.doc ● PARACOLD PLUS.doc ● PARACOLD-EXTRA.doc ● PARACOLD-FLU.doc ● PARACOLD-MKP-650.doc ● PARACOLD-MKP.doc ● PARACOLD150FLU-TB.doc ● PARACOLD250-TB.doc ● PARACOLD250FLU-TB.doc
|
Edit
|
Delete
|
26 |
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm |

P04
|
Paracold Plus
|
Paracetamol 325mg
Clopheniramine 4mg
|
Hộp 10 vỉ x 10 Viên nang
|
Dùng
trong các trường hợp:
– Sốt, đau đầu, đau nhức cơ bắp,
đau khớp.
– Nhiễm trùng đường hô hấp trên gây
hắt hơi, chảy nước mắt, nghẹt mũi, sổ mũi, ớn lạnh.
– Viêm xoang mũi do nhiễm khu
|
● PARACOLD 500 EFFER.doc ● PARACOLD CODEIN EFFER.doc ● PARACOLD CODEIN- VNBP.doc ● PARACOLD INFANTS F.doc ● PARACOLD INFANTS.doc ● PARACOLD KIDS TBSB.doc ● PARACOLD PLUS.doc ● PARACOLD-EXTRA.doc ● PARACOLD-FLU.doc ● PARACOLD-MKP-650.doc ● PARACOLD-MKP.doc ● PARACOLD150FLU-TB.doc ● PARACOLD250-TB.doc ● PARACOLD250FLU-TB.doc
|
Edit
|
Delete
|
27 |
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm |

X02
|
Piroxicam MKP
|
Piroxicam 20mg
|
Chai 100 Viên nang
|
Thuốc có tác động kháng viêm, giảm đau ở
nhiều trường hợp:
- Viêm khớp dạng thấp,
viêm xương khớp, thoái hoá khớp.
- Viêm cột sống dính
khớp, bệnh cơ xương cấp, chấn thương trong thể thao.
- Bệnh gút cấp.
- Thống kinh, đau hậu
phẫu.
|
► Piroxicam MKP VBP.doc
|
Edit
|
Delete
|
28 |
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm |

P80
|
Poncityl 500
|
Acid Mefenamic 500mg
|
Chai 100 Viên bao phim
|
Giảm triệu chứng các trường hợp: nhức đầu,
đau nửa đầu, đau cơ, đau do chấn thương, đau sau khi sinh, đau hậu phẫu, đau răng, đau và sốt
trong bất kỳ trường hợp viêm nào, đau bụng kinh và rong kinh.
|
► PONCITYL 500 (VN) BS.doc ► PONCITYL 500-bp.doc
|
Edit
|
Delete
|
29 |
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm |

P54
|
Protamol
|
Paracetamol 325mg
Ibuprofen 200mg
|
Hộp 5 vỉ x 20 Viên nén
|
- Giảm đau trong
các trường hợp: viêm khớp, thấp khớp, đau lưng, đau cơ, bong gân, đau do các
chấn thương như gãy xương, trật khớp, đau sau giải phẫu, nhức đầu và các chứng
tương tự.
|
► PROTAMOL.doc
|
Edit
|
Delete
|
30 |
Kháng sinh tiêm |

A18
|
Augbactam 1g/200mg
|
Amoxicillin 1g
Acid Clavulanic 200mg
|
Hộp 10 lọ thuốc bột
pha tiêm.
Hộp
1 lọ thuốc bột pha tiêm.
|
AUGBACTAM dùng để điều trị trong thời
gian ngắn các trường hợp nhiễm khuẩn sau:
- Nhiễm
khuẩn đường hô hấp trên: viêm Amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều
trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không giảm.
- Nhiễm
khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H.
influenzae và Branhamella catarrhalissản sinh
beta- lactamase: viêm phế quản cấp và mãn, viêm phổi- phế quản.
- Nhiễm
khuẩn nặng đường tiết niệu- sinh dục bởi các chủng E. coli, Klebsiella và Enterobacter sản sinh
beta- lactamase: viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường
sinh dục nữ).
- Nhiễm
khuẩn da và mô mềm: mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
- Nhiễm
khuẩn xương và khớp: viêm tủy xương.
- Nhiễm
khuẩn nha khoa: áp xe ổ răng.
- Nhiễm
khuẩn khác: sản phụ khoa, ổ bụng.
AUGBACTAM
tiêm tĩnh mạch cũng được chỉ định trong nhiễm khuẩn máu, viêm phúc mạc, nhiễm
khuẩn sau phẫu thuật, đề phòng nhiễm khuẩn trong khi phẫu thuật dạ dày- ruột,
tử cung, đầu và cổ, tim, thận, thay khớp và đường mật.
|
● Augbactam 1,2g-TBPT.doc ● AUGBACTAM 156,25 GOI.doc ● AUGBACTAM 281,25 GOI.doc ● Augbactam 312,5.doc ● AUGBACTAM 562,5 GOI.doc ● AUGBACTAM1G vbp.doc ● Augbactam625 vbp.doc
|
Edit
|
Delete
|
31 |
Kháng sinh tiêm |

|
Ceftazidime MKP 1g
|
|
Hộp
1 lọ thuốc bột pha tiêm
|
Những trường hợp nhiễm khuẩn nặng như nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não, nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, nhiễm
khuẩn trong bệnh nhày nhớt, nhiễm khuẩn xương và khớp, nhiễm khuẩn phụ khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng, nhiễm khuẩn da và mô mềm bao gồm nhiễm khuẩn bỏng và vết thương,…
|
|
Edit
|
Delete
|
32 |
Kháng sinh tiêm |

|
Raspam 1g
|
|
Hộp 10 lọ.
|
Các bệnh nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm với Cefotaxime bao gồm:
- Áp xe não, bệnh lậu, bệnh thương hàn.
- Viêm phổi, viêm màng trong tim, viêm màng não (trừ viêm màng não do Listeria monocytogenes).
- Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn nặng trong ổ bụng (phối hợp với Metronidazole) và dự phòng nhiễm khuẩn sau mổ tuyến tiền liệt kể cả mổ nội soi, sinh mổ.
|
● Raspam1g.doc
|
Edit
|
Delete
|
33 |
Kháng sinh uống |

A33
|
Amoxicillin MKP 500
|
Amoxicillin 500mg
|
- Chai 100 Viên nang
- Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
- Hộp 160 vỉ x 10
viên nang
- Chai 500 viên nang
|
Cho các nhiễm khuẩn do các vi
khuẩn còn nhạy cảm như:
– Nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường
mật, tiêu hoá, tiết niệu- sinh dục.
– Bệnh ngoài da.
|
● AMOXICILLIN 250 mg - VNANG.doc ● amoxicillin 250 tbu.doc ● AMOXICILLIN 500 mg - VNANG.doc
|
Edit
|
Delete
|
34 |
Kháng sinh uống |

A99
|
Aumakin 1g
|
Amoxicillin 875mg
Acid Clavulanic 125mg
|
Hộp 2 vỉ x 7 Viên bao phim
Hộp 5 vỉ x 2 Viên bao phim
|
AUMAKIN dùng để điều trị trong thời gian
ngắn các trường hợp nhiễm khuẩn sau:
- Nhiễm
khuẩn đường hô hấp trên: Viêm Amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều
trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không giảm.
- Nhiễm
khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H.
influenzae và Branhamella catarrbalissản sinh beta- lactamase: Viêm phế quản cấp và mãn, viêm phổi- phế quản.
- Nhiễm
khuẩn nặng đường tiết niệu- sinh dục bởi các chủng E. coli, Klebsiella và Enterobacter sản sinh beta- lactamase:
Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).
- Nhiễm
khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
- Nhiễm
khuẩn xương và khớp: Viêm tủy xương.
- Nhiễm
khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng.
- Nhiễm
khuẩn khác: Sản phụ khoa, ổ bụng.
|
● AUMAKIN 156,25 GOI.doc ● AUMAKIN 281,25 GOI.doc ● AUMAKIN 562,5 GOI.doc ● AUMAKIN1g vbp.doc ● AUMAKIN1g-TBPT.doc ● AUMAKIN312,5g tbu.doc ● AUMAKIN625g.doc
|
Edit
|
Delete
|
35 |
Kháng sinh uống |

|
Aumakin 1g/200mg
|
Amoxicillin 1g Acid Clavulanic 200mg
|
- Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm.
- Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm
|
AUMAKIN 1g/200mg dùng để điều trị trong thời gian ngắn các trường hợp nhiễm khuẩn sau:
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không giảm.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H. influenzae và Branhamella catarrbalis sản sinh beta-lactamase: viêm phế quản cấp và mãn, viêm phổi-phế quản.
- Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu-sinh dục bởi các chủng E. coli, Klebsiella và Enterobacter sản sinh beta-lactamase: viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).
- Nhiễm khuẩn da và mô mềm: mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
- Nhiễm khuẩn xương và khớp: viêm tủy xương.
- Nhiễm khuẩn nha khoa: áp xe ổ răng.
- Nhiễm khuẩn khác: sản phụ khoa, ổ bụng.
AUMAKIN 1g/200mg tiêm tĩnh mạch cũng được chỉ định trong nhiễm khuẩn máu, viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn sau mổ, đề phòng nhiễm khuẩn trong khi mổ dạ dày-ruột, tử cung, đầu và cổ, tim, thận, thay khớp và đường mật.
|
● AUMAKIN 156,25 GOI.doc ● AUMAKIN 281,25 GOI.doc ● AUMAKIN 562,5 GOI.doc ● AUMAKIN1g vbp.doc ● AUMAKIN1g-TBPT.doc ● AUMAKIN312,5g tbu.doc ● AUMAKIN625g.doc
|
Edit
|
Delete
|
36 |
Kháng sinh uống |

A49
|
Aziphar 200
|
Azithromycin 200mg
|
Hộp
10 gói 1,5g thuốc bột uống.
|
Azithromycin được chỉ định dùng trong các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với
thuốc như:
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phế quản cấp, viêm phổi.
- Nhiễm khuẩn hô hấp trên: viêm xoang, viêm họng và amidan, viêm tai giữa, viêm yết
|
|
Edit
|
Delete
|
37 |
Kháng sinh uống |

A08
|
Aziphar 250
|
Azithromycin 250mg
|
Hộp 10 vỉ x 6 Viên nang
|
Azithromycin được chỉ định dùng trong các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với
thuốc như:
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phế quản cấp, viêm phổi.
- Nhiễm khuẩn hô hấp trên: viêm xoang, viêm họng và amidan, viêm tai giữa, viêm yết
|
|
Edit
|
Delete
|
38 |
Kháng sinh uống |

C04
|
Cefixime MKP 100
|
Cefixim 100mg
|
Hộp
12 gói 1,5g thuốc bột uống
|
Điều
trị các trường hợp nhiễm khuẩn:
– Đường hô hấp trên và dưới như:
viêm họng và amiđan, viêm phổi, viêm phế quản cấp và mạn, viêm tai giữa.
– Đường tiết niệu và sinh dục: bệnh
lậu, viêm thận – bể thận.
– Đường tiêu hóa: viêm túi mật,
thương hàn, bệnh lỵ.
|
● CEFIXIME MKP 200 NEN.doc ● CEFIXIME MKP 200 VBP.doc
|
Edit
|
Delete
|
39 |
Kháng sinh uống |

C11
|
Cefixime MKP 200
|
Cefixim 200mg
|
Hộp 2 vỉ x 7 Viên nén
|
Điều trị các
trường hợp nhiễm khuẩn:
- Đường
hô hấp trên và dưới: viêm xoang, viêm họng, viêm phổi, viêm phế quản, …
- Đường
tiết niệu và sinh dục: bệnh lậu, viêm bể thận, ..
- Đường
tiêu hóa: viêm túi mật, thương hàn.
- Da
và mô mềm.
|
► CEFIXIME MKP 200 NEN.doc ► CEFIXIME MKP 200 VBP.doc
|
Edit
|
Delete
|
40 |
Kháng sinh uống |

|
Cefixime MKP 400
|
Cefixim 400mg
|
Hộp 2 vỉ x 5 viên bao phim
|
Điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn:
- Đường hô hấp trên và dưới: viêm xoang, viêm họng, viêm phổi, viêm phế quản, …
- Đường tiết niệu và sinh dục: bệnh lậu, viêm bể thận, ..
- Đường tiêu hóa: viêm túi mật, thương hàn.
- Da và mô mềm.
|
● CEFIXIME MKP 200 NEN.doc ● CEFIXIME MKP 200 VBP.doc
|
Edit
|
Delete
|
41 |
Kháng sinh uống |

C55
|
Cephalexin MKP 500
|
Cephalexin 500mg
|
Hộp 10 vỉ x 10 Viên nang
Hộp 1 vỉ x 10 viên nang
Chai 100 viên nang
Chai 500 viên nang
|
Cephalexin được chỉ định
trong điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm:
·Nhiễm
khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phế quản cấp và mạn tính, giãn phế quản nhiễm khuẩn.
·Nhiễm
khuẩn tai- mũi- họng: viêm tai giữa, viêm xương chũm, viêm xoang, viêm amiđan hốc
và viêm họng.
·Viêm
đường tiết niệu- sinh dục: viêm bàng quang và viêm tuyến tiền liệt.
Điều trị dự phòng nhiễm khuẩn đường niệu tái phát.
·Nhiễm
khuẩn sản và phụ khoa.
·Nhiễm
khuẩn da, mô mềm và xương.
·Bệnh
lậu.
·Nhiễm
khuẩn răng.
·Điều
trị dự phòng thay Penicillin cho người bệnh mắc bệnh tim phải điều trị răng.
|
► CEPHALEXIN MKP 500.doc
|
Edit
|
Delete
|
42 |
Kháng sinh uống |

|
Danircap 125
|
|
Gói 2,5g. Hộp 12 gói.
|
DANIRCAP 125 được dùng điều trị các nhiễm khuẩn nhẹ đến vừa do các chủng vi khuẩn nhạy cảm cho trẻ em trong các trường hợp sau:
- Viêm tai giữa nhiễm khuẩn cấp.
- Viêm xoang hàm cấp.
- Viêm họng, viêm amidan.
- Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng.
|
► DANIRCAP 125.doc
|
Edit
|
Delete
|
43 |
Kháng sinh uống |

|
Erybact 365
|
Erythromycin 125mg, Sulfamethoxazol 200mg Trimethoprim 40mg
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
|
–Nhiễm khuẩn đường hô hấp: tai, mũi, họng, nhiễm khuẩn phế quản- phổi cấp.
–Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, niệu – sinh dục, da và mô mềm.
|
► ERYBACT 365 (vnen) bs.doc ► ERYBACT 365 VBP.doc ► ERYBACT 365-tb?t-lan1.doc
|
Edit
|
Delete
|
44 |
Kháng sinh uống |

|
Erybact 365
|
Erythromycin 125mg, Sulfamethoxazol 200mg Trimethoprim 40mg
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
|
–Nhiễm khuẩn đường hô hấp: tai, mũi, họng, nhiễm khuẩn phế quản- phổi cấp.
–Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, niệu – sinh dục, da và mô mềm.
|
► ERYBACT 365 (vnen) bs.doc ► ERYBACT 365 VBP.doc ► ERYBACT 365-tb?t-lan1.doc
|
Edit
|
Delete
|
45 |
Kháng sinh uống |

E15
|
Erythromycin 500mg
|
Erythromycin 500mg
|
Hộp 10 vỉ x 10 Viên bao phim
|
-Các nhiễm khuẩn đường hô hấp, da và các mô mềm, các cơ quan tiết
niệu-sinh dục, đường tiêu hóa.
- Phối hợp với Neomycin để phòng
nhiễm khuẩn khi tiến hành phẫu thuật ruột.
- Dùng thay thế các kháng
sinh b-lactam ở những bệnh nhân dị ứng Penicillin.
- Dùng thay thế
Penicillin trong dự phòng dài hạn thấp khớp cấp.
|
► ERYTHROMYCIN 500mg-LAN 1.doc
|
Edit
|
Delete
|
46 |
Kháng sinh uống |

F06
|
Furonat
|
Cefotaxime 1g
|
THÙNG/30HTG/10LỌ/15ml
TRÌNH
BÀY:
Lọ 750mg. Hộp 10 lọ.
|
– Điều
trị các nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp dưới (kể cả viêm phổi), nhiễm khuẩn da và
mô mềm, nhiễm khuẩn xương và khớp, nhiễm khuẩn thể nặng niệu – sinh dục, nhiễm
khuẩn huyết và viêm màng não do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra.
– Điều
trị dự phòng nhiễm khuẩn khi phẫu thuật.
|
► FURONAT.doc
|
Edit
|
Delete
|
47 |
Kháng sinh uống |

C53
|
Kalecin 250
|
Clarithromycin 250mg
|
Hộp 1 vỉ x 14 Viên bao phim
|
- Các
trường hợp nhiễm khuẩn:
Đường hô hấp
trên như: viêm xoang, viêm họng, viêm Amiđan.
Đường hô hấp
dưới như: viêm phế quản, viêm phổi.
Viêm tai giữa.
Da và mô mềm
như: viêm nang lông….
- Phối
hợp với một thuốc ức chế bơm proton hoặc một thuốc đối kháng thụ thể histamin H2và đôi khi với thuốc kháng khuẩn khác để diệt trừ Helicobacter pylori trong điều trị bệnh loét dạ dày- tá tràng.
|
► KALECIN 250 vbp.doc
|
Edit
|
Delete
|
48 |
Kháng sinh uống |

M19
|
Medozidim 1g
|
Ceftazidime 1g
|
THÙNG/30HỘP/10LỌ 1g
TRÌNH
BÀY:
Lọ
1g. Hộp 10 lọ.
|
Những trường hợp nhiễm
khuẩn nặng như nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não, nhiễm khuẩn đường tiết niệu,
nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, nhiễm khuẩn trong bệnh nhày nhớt, nhiễm khuẩn
xương và khớp, nhiễm khuẩn phụ khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng, nhiễm khuẩn
|
● MEDOZIDIM.doc
|
Edit
|
Delete
|
49 |
Kháng sinh uống |

|
Mekocefaclor 500
|
Cefaclor 500mg
|
Hộp 2 vỉ x 8 Viên bao phim
|
Mekocefaclor được dùng trong điều trị:
- Nhiễm trùng đường hô hấp: viêm họng, viêm phế quản, viêm amiđan, viêm phổi, viêm xoang.
- Viêm tai giữa.
- Nhiễm trùng đường tiết niệu: viêm niệu đạo do lậu cầu,…
|
► MEKOCEFACLOR 500 VN.doc
|
Edit
|
Delete
|
50 |
Kháng sinh uống |

M14
|
Mekomoxin
|
Amoxicilin trihydrat 250mg
|
|
Điều trị các nhiễm khuẩn do các chủng nhạy
cảm với Amoxicillin gây ra:
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp, dẫn mật, tiêu hoá, tiết niệu-sinh
dục.
- Bệnh ngoài da, viêm xương tủy.
|
► MEKOMOXin.doc
|
Edit
|
Delete
|
51 |
Kháng sinh uống |

P11
|
Mekopen
|
Penicilline 1M.IU
|
Hộp 10 vỉ x 10 Viên bao phim
|
Penicillin V được chỉ định trong
điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm:
·Nhiễm
khuẩn đường hô hấp trên, viêm họng – amidan, viêm tai giữa.
·Nhiễm
khuẩn ở miệng, họng.
·Viêm
phổi thể nhẹ do Pneumococcus.
·Nhiễm
khuẩn da, mô mềm.
·Phòng
thấp khớp cấp tái phát.
|
► MEKOPEN.doc
|
Edit
|
Delete
|
52 |
Kháng sinh uống |

N27
|
Novogyl
|
Spiramycin 750.000.IU
Metronidazol 125mg
|
Hộp 2 vỉ x 10 Viên bao phim
|
- Điều trị nhiễm
khuẩn răng miệng: viêm miệng, viêm nướu răng, nha chu, viêm tuyến mang tai.
- Phòng nhiễm
khuẩn răng miệng sau phẫu thuật.
|
● NOVOGYL.doc
|
Edit
|
Delete
|
53 |
Kháng sinh uống |

Q05
|
Quincef 125
|
Cefuroxim 125mg
|
Hộp 2 vỉ x 5 Viên bao phim
|
Thuốc được chỉ định điều trị những nhiễm
trùng do vi khuẩn nhạy cảm gây ra:
- Đường
hô hấp trên: viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amiđan và viêm họng.
- Đường
hô hấp dưới: viêm phổi, viêm phế quản cấp và những đợt cấp của viêm phế quản
mãn tính.
- Đường
tiết niệu: viêm thận- bể thận, viêm bàng quang và viêm niệu đạo.
- Da
và mô mềm: bệnh nhọt, bệnh mủ da, chốc lở.
- Bệnh
lậu: viêm niệu đạo cấp không biến chứng do lậu cầu và viêm cổ tử cung.
- Cefuroxime
axetil cũng được uống để điều trị bệnh Lyme thời kỳ đầu.
|
► QUINCEF 125 (THUOCBOT)-lan 1.doc ► QUINCEF 125 VBP.doc
|
Edit
|
Delete
|
54 |
Kháng sinh uống |

R29
|
Roxithromycin 150mg
|
Roxithromycin 150mg
|
Hộp 10 vỉ x 10 Viên nén
|
Roxithromycin được chỉ định trong điều trị
các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra:
– Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới,
tai- mũi- họng: viêm họng, viêm phế quản, viêm amidan, viêm phổi, viêm xoang.
– Nhiễm khuẩn đường niệu- sinh dục
không do lậu cầu: viêm niệu đạo, viêm cổ tử cung- âm đạo.
– Nhiễm khuẩn da và mô mềm.
– Nhiễm khuẩn răng miệng.
|
► ROXITHROMYCIN 150mg-lan 1.doc
|
Edit
|
Delete
|