No |
Category |
KHKD |
Product Name |
Subjects |
Package |
Description |
Option |
1 |
Thuốc bổ - vitamin |

|
Cesyrup
|
|
- Chai 15ml. Hộp 1 chai.
|
Phòng và điều trị bệnh do thiếu vitamin C ở trẻ sơ sinh và trẻ em.
|
► CESYRUP - SIRO.doc
|
Edit
|
Delete
|
2 |
Thuốc bổ - vitamin |

|
Calci Lactate 650mg
|
|
- Vỉ 10 viên nén. Hộp 10 vỉ.
- Chai 100 viên nén.
|
- Tăng nhu cầu về calcium như phụ nữ có thai và cho con bú, trong giai đoạn tăng trưởng nhanh (thiếu niên, tuổi dậy thì). Chứng loãng xương ở người lớn tuổi, hay điều trị bằng corticoid, còi xương, sau mãn kinh.
- Điều trị tình trạng thiếu calcium.
|
● CALCI-D.doc ● LYSINKID-CALCI-A.doc ● LYSINKID-CALCI.doc
|
Edit
|
Delete
|
3 |
Thuốc bổ - vitamin |

|
Linavina S
|
|
Hộp 3 vỉ, 10 viên nang.
Hộp 1 chai, 30 viên nang
|
- Cung cấp protein (đầy đủ số lượng các acid amin thiết yếu, bán thiết yếu với tỷ lệ cân đối); các chất khoáng: Mg, K, Selen, Sắt, Kẽm, Ca, P, Mn; các vitamin: B1, B2, B3, B5, B6, B9, H, K… cho các trường hợp bệnh lý như viêm gan, xơ gan, đái tháo đường, loét dạ dày; suy nhược cơ thể, dưỡng bệnh, trẻ em suy dinh dưỡng.
- Giảm cân, giảm Triglycerid ở những người thừa cân, béo phì kết hợp chế độ ăn kiêng.
|
● LINAVINA-LAN 2.doc
|
Edit
|
Delete
|
4 |
Thuốc bổ - vitamin |

AC4
|
Acid folic MKP
|
Acid folic 5mg
|
Hộp 10 vỉ x 10 Viên nén
|
- Ðiều trị và
phòng tình trạng thiếu acid folic (không do chất ức chế, dihydrofolat
reductase).
- Thiếu acid folic trong chế độ ăn,
thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu acid folic (kém hấp thu, tiêu chảy
kéo
|
► ACID FOLIC MKP.doc
|
Edit
|
Delete
|
5 |
Thuốc bổ - vitamin |

F13
|
Mekoferrat- Vita
|
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
|
Viên nang MEKOFERRAT- VITA được chỉ định trong các trường
hợp:
- Thiếu
máu trong thời kỳ mang thai và cho con bú.
- Thiếu
máu do thiếu sắt, dinh dưỡng kém.
- Thiếu
máu sau phẫu thuật.
- Thiếu
máu do mất máu nhiều bởi chu kỳ kinh nguyệt.
- Thiếu
máu do các bệnh ký sinh trùng.
|
● MEKOFERRAT-VBD.doc ● MEKOFERRAT-VITA NANG.doc ● MEKOFERRAT-VITA SIRO.doc
|
Edit
|
Delete
|
6 |
Thuốc bổ - vitamin |

F10
|
Mekoferrat-B9
|
Ferrous fumarat 200mg + Acid folic 1mg
|
Hộp 4 vỉ x 25 Viên bao phim
|
- Các trường hợp thiếu máu do thiếu
sắt (do cung cấp không đầy đủ hoặc mất chất sắt).
- Bổ sung chất sắt và Acid folic
trong các trường hợp tăng nhu cầu tạo máu như: Suy dinh dưỡng, giai đoạn hồi
phục sau bệnh nặng, sau khi phẫu thuật. Phụ nữ đang mang thai và sau khi sinh
(cho con bú hoặc không cho con bú). Mất máu do chấn thương, tai nạn,…
|
|
Edit
|
Delete
|
7 |
Thuốc bổ - vitamin |

V64
|
Vitamin C 100mg
|
Vitamin C 100mg
|
Hộp 10 vỉ x 30 Viên nén
|
Điều trị bệnh do thiếu vitamin C: mệt mỏi do cảm cúm hoặc sau khi ốm, nhiễm khuẩn, nhiễm độc.
|
● VITAMIN A 5000IU.doc ● VITAMIN B1 250mg-vn-lan 2.doc ● VITAMIN B1-VBD-bs.doc ● vitamin b1.doc ● VITAMIN B1B6B12 VBP.doc ● VITAMIN B1B6B12-VBD-LAN 1.doc ● VITAMIN B6-VBD BS.doc ● VITAMIN C MKP 1000mg bs.doc ● VITAMIN C MKP 500mg.doc ● VITAMIN PP 500mg.doc ● vitamin PP.doc ● VitaminC 100 NEN.doc ● VitaminC VNANG.doc
|
Edit
|
Delete
|
8 |
Thuốc bổ - vitamin |

V40
|
Vitamin C MKP 500mg
|
Vitamin C 500mg
|
HỘP 20 Vỉ x 10 Viên bao phim
|
Điều trị bệnh do thiếu Vitamin C: mệt mỏi do cảm cúm hoặc sau khi ốm, nhiễm khuẩn, nhiễm độc.
|
► VITAMIN C MKP 500mg.doc
|
Edit
|
Delete
|
9 |
Thuốc bổ - vitamin |

B07
|
Meko - BC Complex
|
Vitamin B1 15mgVitamin B2 10mgVitamin B6 5mgVitamin PP 50mgVitamin B5 10mgVitamin C 300mg
|
THÙNG/68HỘP/1CHAI/100VNANG
|
Bổ sung vitamin cho cơ thể trong các trường hợp: mệt mỏi, suy nhược cơ thể, tình trạng stress, thời
kỳ dưỡng bệnh, ăn kiêng, suy dinh dưỡng, người lớn tuổi, trẻ em và thanh thiếu niên trong thời kỳ
tăng trưởng, phụ nữ có thai, cho con bú.
- Dự phòng và
|
● be ho Mekophar.doc ● CARDICORMEKOPHAR.doc ● ERYMEKOPHAR.doc ● MEKO CEPHA.doc ● MEKO CORAMIN.doc ● MEKO INH 150-BS.doc ● MEKO-ALLERGY F.doc ● MEKO-OSCAL.doc ● mekoamin DDTT.doc ● MEKOAMIN SIRO.doc ● mekoaminS 5%.doc ● MEKOARYL.doc ● MEKOBRAND.doc ● MEKOCEFACLOR 375.doc ● MEKOCEFACLOR 500 VN.doc ● MEKOCEFACLOR-nang-l?n 1.doc ● MEKOCEFACLOR500BP.doc ● MEKOCEFACLORT Bot.doc ● MEKOCEFAL 250 NANG.doc ● MEKOCEFAL 250 tb.doc ● MEKOCEFAL-NANG.doc ● MEKOCEFAL-vbp.doc ● Mekocetin.doc ● MEKOCIPROX-vbp-lan 3.doc ● mekociproxTBot.doc ● MEKOCLOXACIN 250.doc ● MEKODECOL.doc ● MEKODERM-NEOMYCIN.doc ● MEKODIN.doc ● MEKOFAN-lan 2.doc ● MEKOFENAC.doc ● Mekoferrat B9.doc ● MEKOFERRAT-VBD.doc ● MEKOFERRAT-VITA NANG.doc ● MEKOFERRAT-VITA SIRO.doc ● MEKOFLOQUIN 250bs.doc ● MEKOGLUTA B6-VBD BS.doc ● MEKOINDOCIN 25-BS.doc ● MEKOLACTAGIL-BS.doc ● mekolasmin.doc ● MEKOLUXEN.doc ● mekomorivital-F.doc ● MEKOMOXin.doc ● mekomucosol SIRO.doc ● MEKOMUCOSOL TBU.doc ● MEKOMULVIT BS-lan 2.doc ● MEKOPADOL.doc ● MEKOPEN.doc ● MEKOPERIN 4.doc ● MEKOPORA BS.doc ● MEKOQUININ.doc ● MEKOQUININ300.doc ● MEKOROX 150.doc ● MEKOTAMOL.doc ● mekotricin.doc ● MEKOTROPYL 400-lan 1.doc ● MEKOTROPYL 800.doc ● mekotyrossin.doc ● MEKOZETEL 400-BPHDU-lan 1.doc ● MEKOZETEL 400-LAN 2 VBP.doc ● MEKOZETEL bs.doc ● Mekozincef.doc ● MEKOZITEX 10-lan 2.doc ● terpin mekong.doc
|
Edit
|
Delete
|
10 |
Thuốc bổ - vitamin |

L04
|
Mekolactagil
|
Tảo Spirulina platensis tương đương protein 120mg
|
Hộp 2 vỉ x 10 Viên bao đường
Hộp 3 vỉ x 10 Viên bao đường
|
Cung cấp protein, vitamin và khoáng chất cần thiết cho các bà mẹ sau khi sinh.
* Kích thích làm tăng lượng sữa tiết ra ở các bà mẹ đang cho con bú, kể cả trường hợp sinh mổ.
|
► MEKOLACTAGIL-BS.doc
|
Edit
|
Delete
|
11 |
Thuốc bổ - vitamin |

V24
|
Vitamin C 500mg
|
Vitamin C 500mg
|
Chai 100 Viên nang
|
Phòng và điều trị bệnh do thiếu Vitamin C.
- Tăng sức đề kháng của cơ thể trong các bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm độc; chóng lành vết thương.
- Điều trị mệt mỏi do cảm cúm hoặc sau khi ốm.
- Tác dụng chống oxy hóa : góp phần trong việc giảm nguy cơ bệnh tim.
|
● VITAMIN A 5000IU.doc ● VITAMIN B1 250mg-vn-lan 2.doc ● VITAMIN B1-VBD-bs.doc ● vitamin b1.doc ● VITAMIN B1B6B12 VBP.doc ● VITAMIN B1B6B12-VBD-LAN 1.doc ● VITAMIN B6-VBD BS.doc ● VITAMIN C MKP 1000mg bs.doc ● VITAMIN C MKP 500mg.doc ● VITAMIN PP 500mg.doc ● vitamin PP.doc ● VitaminC 100 NEN.doc ● VitaminC VNANG.doc
|
Edit
|
Delete
|
12 |
Thuốc bổ - vitamin |

V53
|
Vitamin PP 500mg
|
Nicotinamid 500mg
|
Chai 100 Viên bao phim
|
- Điều trị bệnh pellagra.
- Các bệnh về da do nhạy cảm với ánh sáng.
- Điều trị các trường hợp thiếu Nicotinamid.
|
► VITAMIN PP 500mg.doc
|
Edit
|
Delete
|
13 |
Thuốc bổ - vitamin |

V47
|
Vitamin E 100mg
|
Vitamin E 100mg
|
Hộp 1 chai 50 viên
|
Điều trị và dự phòng thiếu vitamin E. Dùng trong bệnh đái dầm, cận thị tiến triển, phụ nữ sẩy thai liên tiếp.
|
● VITAMIN A 5000IU.doc ● VITAMIN B1 250mg-vn-lan 2.doc ● VITAMIN B1-VBD-bs.doc ● vitamin b1.doc ● VITAMIN B1B6B12 VBP.doc ● VITAMIN B1B6B12-VBD-LAN 1.doc ● VITAMIN B6-VBD BS.doc ● VITAMIN C MKP 1000mg bs.doc ● VITAMIN C MKP 500mg.doc ● VITAMIN PP 500mg.doc ● vitamin PP.doc ● VitaminC 100 NEN.doc ● VitaminC VNANG.doc
|
Edit
|
Delete
|
14 |
Thuốc bổ - vitamin |

V63
|
Vitamin C MKP 500mg
|
Vitamin C 500mg
|
Hộp 20 vỉ x 10 Viên bao phim
|
Phòng và điều trị bệnh do thiếu Vitamin C.
- Tăng sức đề kháng của cơ thể trong các bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm độc; chóng lành vết thương.
- Điều trị mệt mỏi do cảm cúm hoặc sau khi ốm.
- Tác dụng chống oxy hóa : góp phần trong việc giảm nguy cơ bệnh ti
|
► VITAMIN C MKP 500mg.doc
|
Edit
|
Delete
|
15 |
Thuốc bổ - vitamin |

V66
|
Vitamin C 500mg
|
Vitamin C 500mg
|
Hộp 20 vỉ x 10 Viên nang
|
Phòng và điều trị bệnh do thiếu Vitamin C.
- Tăng sức đề kháng của cơ thể trong các bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm độc; chóng lành vết thương.
- Điều trị mệt mỏi do cảm cúm hoặc sau khi ốm.
- Tác dụng chống oxy hóa : góp phần trong việc giảm nguy cơ bệnh ti
|
● VITAMIN A 5000IU.doc ● VITAMIN B1 250mg-vn-lan 2.doc ● VITAMIN B1-VBD-bs.doc ● vitamin b1.doc ● VITAMIN B1B6B12 VBP.doc ● VITAMIN B1B6B12-VBD-LAN 1.doc ● VITAMIN B6-VBD BS.doc ● VITAMIN C MKP 1000mg bs.doc ● VITAMIN C MKP 500mg.doc ● VITAMIN PP 500mg.doc ● vitamin PP.doc ● VitaminC 100 NEN.doc ● VitaminC VNANG.doc
|
Edit
|
Delete
|
16 |
Thuốc bổ - vitamin |

V25
|
Vitamin B1 50mg
|
Vitamin B1 50mg
|
Chai 100 Viên nén
|
-Phòng ngừa thiếu Vitamin B1 do dinh dưỡng.
-Điều trị bệnh tê phù.
-Điều trị bệnh viêm đa dây thần kinh do nghiện rượu.
|
● VITAMIN A 5000IU.doc ● VITAMIN B1 250mg-vn-lan 2.doc ● VITAMIN B1-VBD-bs.doc ● vitamin b1.doc ● VITAMIN B1B6B12 VBP.doc ● VITAMIN B1B6B12-VBD-LAN 1.doc ● VITAMIN B6-VBD BS.doc ● VITAMIN C MKP 1000mg bs.doc ● VITAMIN C MKP 500mg.doc ● VITAMIN PP 500mg.doc ● vitamin PP.doc ● VitaminC 100 NEN.doc ● VitaminC VNANG.doc
|
Edit
|
Delete
|
17 |
Thuốc bổ - vitamin |

V48
|
Vitamin B1 250mg
|
Vitamin B1 250mg
|
Hộp 10 vỉ x 10 Viên bao đường
|
- Điều trị các bệnh do thiếu Vitamin B1 như bệnh tê phù, bệnh não Wernicke,
viêm dây thần kinh ngoại biên cùng chứng nứt da, viêm dây thần kinh của phụ nữ
mang thai (nếu có kết hợp với triệu chứng nôn ói nặng).
- Trị những hội chứng đau như cơn nhức đầu
|
► VITAMIN B1 250mg-vn-lan 2.doc
|
Edit
|
Delete
|
18 |
Thuốc bổ - vitamin |

T89
|
Tam that
|
Tam thất 500mg
|
THÙNG/70CHAI/100V.NANG
|
Thổ huyết, băng huyết, rong kinh sau khi sanh. Kiết máu, thiếu máu nặng, người mệt mỏi, hoa mắt, nhức đầu, ít ngủ.Dùng bổ sung trong điều trị ung thư.
|
● Augbactam 1,2g-TBPT.doc ● AUGBACTAM 156,25 GOI.doc ● AUGBACTAM 281,25 GOI.doc ● Augbactam 312,5.doc ● AUGBACTAM 562,5 GOI.doc ● AUGBACTAM1G vbp.doc ● Augbactam625 vbp.doc ● Heptaminol.doc ● LINH CHI TAM TH?T MKP.doc ● MEKOTAMOL.doc ● PARACETAMOL 325.doc ● PROTAMOL.doc ● VITAMIN A 5000IU.doc ● VITAMIN B1 250mg-vn-lan 2.doc ● VITAMIN B1-VBD-bs.doc ● vitamin b1.doc ● VITAMIN B1B6B12 VBP.doc ● VITAMIN B1B6B12-VBD-LAN 1.doc ● VITAMIN B6-VBD BS.doc ● VITAMIN C MKP 1000mg bs.doc ● VITAMIN C MKP 500mg.doc ● VITAMIN PP 500mg.doc ● vitamin PP.doc ● VitaminC 100 NEN.doc ● VitaminC VNANG.doc
|
Edit
|
Delete
|
19 |
Thuốc bổ - vitamin |

B08
|
Meko - BC Complex
|
Vitamin B1 15mgVitamin B2 10mgVitamin B6 5mgVitamin PP 50mgVitamin B5 10mgVitamin C 300mg
|
THÙNG/70HỘP/10VỈ/10VNANG
|
Bổ sung vitamin cho cơ thể trong các trường hợp: mệt mỏi, suy nhược cơ thể, tình trạng stress, thời
kỳ dưỡng bệnh, ăn kiêng, suy dinh dưỡng, người lớn tuổi, trẻ em và thanh thiếu niên trong thời kỳ
tăng trưởng, phụ nữ có thai, cho con bú.
|
● be ho Mekophar.doc ● CARDICORMEKOPHAR.doc ● ERYMEKOPHAR.doc ● MEKO CEPHA.doc ● MEKO CORAMIN.doc ● MEKO INH 150-BS.doc ● MEKO-ALLERGY F.doc ● MEKO-OSCAL.doc ● mekoamin DDTT.doc ● MEKOAMIN SIRO.doc ● mekoaminS 5%.doc ● MEKOARYL.doc ● MEKOBRAND.doc ● MEKOCEFACLOR 375.doc ● MEKOCEFACLOR 500 VN.doc ● MEKOCEFACLOR-nang-l?n 1.doc ● MEKOCEFACLOR500BP.doc ● MEKOCEFACLORT Bot.doc ● MEKOCEFAL 250 NANG.doc ● MEKOCEFAL 250 tb.doc ● MEKOCEFAL-NANG.doc ● MEKOCEFAL-vbp.doc ● Mekocetin.doc ● MEKOCIPROX-vbp-lan 3.doc ● mekociproxTBot.doc ● MEKOCLOXACIN 250.doc ● MEKODECOL.doc ● MEKODERM-NEOMYCIN.doc ● MEKODIN.doc ● MEKOFAN-lan 2.doc ● MEKOFENAC.doc ● Mekoferrat B9.doc ● MEKOFERRAT-VBD.doc ● MEKOFERRAT-VITA NANG.doc ● MEKOFERRAT-VITA SIRO.doc ● MEKOFLOQUIN 250bs.doc ● MEKOGLUTA B6-VBD BS.doc ● MEKOINDOCIN 25-BS.doc ● MEKOLACTAGIL-BS.doc ● mekolasmin.doc ● MEKOLUXEN.doc ● mekomorivital-F.doc ● MEKOMOXin.doc ● mekomucosol SIRO.doc ● MEKOMUCOSOL TBU.doc ● MEKOMULVIT BS-lan 2.doc ● MEKOPADOL.doc ● MEKOPEN.doc ● MEKOPERIN 4.doc ● MEKOPORA BS.doc ● MEKOQUININ.doc ● MEKOQUININ300.doc ● MEKOROX 150.doc ● MEKOTAMOL.doc ● mekotricin.doc ● MEKOTROPYL 400-lan 1.doc ● MEKOTROPYL 800.doc ● mekotyrossin.doc ● MEKOZETEL 400-BPHDU-lan 1.doc ● MEKOZETEL 400-LAN 2 VBP.doc ● MEKOZETEL bs.doc ● Mekozincef.doc ● MEKOZITEX 10-lan 2.doc ● terpin mekong.doc
|
Edit
|
Delete
|
20 |
Thuốc bổ - vitamin |

M55
|
Mekomulvit
|
Thiamin Nitrat, Riboflavin + Pyridoxin Hydroclorid,
Cyanocobalamin + Calci Pantothenat + Nicotinamid
|
Chai 100 Viên bao đường
|
–Bổ sung vitamin cho cơ thể trong các trường hợp: mệt mỏi, suy
nhược cơ thể, tình trạng stress, thời
kỳ dưỡng bệnh, ăn kiêng, suy dinh dưỡng, người lớn tuổi, trẻ em và thanh niên
trong thời kỳ tăng trưởng, phụ nữ có
thai hoặc đang cho con bú.
–Phòng ngừa các bệnh do thiếu vitamin nhóm B.
|
► MEKOMULVIT BS-lan 2.doc
|
Edit
|
Delete
|
21 |
Thuốc bổ - vitamin |

L13
|
Linh Chi Tam Thất MKP
|
Cao Linh Chi 150mg
Bột Tam Thất 400mg
|
- Chai 50 viên nang. Hộp 1 chai.
- Chai 100 viên nang. Hộp 1 chai.
|
Làm tăng sức dẻo dai của cơ thể,
giúp ăn ngon, ngủ tốt. Giảm mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt, nhức đầu. Nâng cao
tình trạng sức khoẻ cho bệnh nhân, hỗ trợ cho bệnh nhân ung thư trong giai đoạn
điều trị tia xạ. Dùng trong trường hợp cholesterol trong máu cao.
|
● LINH CHI TAM TH?T MKP.doc ● linhchi nang.doc
|
Edit
|
Delete
|
22 |
Thuốc bổ - vitamin |

L05
|
Linavina
|
Tảo Spirulina platensis tương đương protein 240mg
|
Hộp 1 chai 80 Viên bao đường
|
– Cung cấp protein (đầy đủ số lượng
các acid amin thiết yếu, bán thiết yếu với tỷ lệ cân đối); các chất khoáng: Mg, K, Selen, Sắt, Kẽm, Ca,
P, Mn; các vitamin: B1, B2, B3, B5,
B6, B9, H, K… cho các trường hợp bệnh lý như viêm gan, xơ
gan, đái tháo đường, loét dạ dày; suy nhược cơ thể; dưỡng bệnh; trẻ em suy dinh
dưỡng.
– Giảm cân, giảm triglyceride ở
những người thừa cân, béo phì kết hợp với chế độ ăn kiêng.
|
► LINAVINA-LAN 2.doc
|
Edit
|
Delete
|