No |
Category |
KHKD |
Product Name |
Subjects |
Package |
Description |
Option |
1 |
Thuốc khác |

|
Audria
|
|
Mỗi vỉ gồm 28 viên. Hộp 1 vỉ.
|
Audria là thuốc tránh thai loại uống.
|
|
Edit
|
Delete
|
2 |
Thuốc khác |

|
Toginko
|
|
Vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ.
|
- Các triệu chứng suy giảm trí năng bệnh lý của người lớn tuổi (các rối loạn về chú ý, trí nhớ). Suy tuần hoàn não, suy tuần hoàn võng mạc (rối loạn thị giác).
- Điều trị triệu chứng đau cách hồi của bệnh tắc động mạch chi dưới mãn tính (tê lạnh tay chân, kiến bò).
- Cải thiện hội chứng Raynaud.
|
► TOGINKO-bs4.doc
|
Edit
|
Delete
|
3 |
Thuốc khác |

AB8
|
Artiflax 250
|
Glucosaminsulfat 250 mg
|
Hộp 10 vỉ x 10 Viên nang cứng
|
Giảm triệu chứng của thoái hóa khớp gối nhẹ và trung bình.
|
|
Edit
|
Delete
|
4 |
Thuốc khác |

AB9
|
Artiflax 500
|
Glucosaminsulfat 500 mg
|
Hộp 10 vỉ x 10 Viên nang cứng
|
Giảm triệu chứng của thoái hóa khớp gối nhẹ và trung bình.
|
|
Edit
|
Delete
|
5 |
Thuốc khác |

C09
|
CevitRutin
|
Rutin 50mg
Acid Ascorbic 50mg
|
Hộp 10 vỉ x 10 Viên bao đường
|
- Tăng sức bền và giảm tính thấm của mao mạch.
- Điều trị hội chứng chảy máu, xơ cứng, tăng huyết áp, ban xuất huyết, chứng giãn tĩnh
mạch (phù, đau, nặng chân, bệnh trĩ).
|
● cevitrutin.doc
|
Edit
|
Delete
|
6 |
Thuốc khác |

N10
|
Naphazolin MKP
|
Naphazolin 7,5mg/15ml (Nhỏ mũi)
|
Hộp 1 lọ 15ml dung dịch
|
Trị sổ mũi, nghẹt mũi trong các trường hợp viêm mũi cấp và mãn tính,
bệnh cảm thông thường, viêm xoang hoặc viêm mũi dị ứng.
|
► NAPHAZOLIN MKP-lan 2.doc
|
Edit
|
Delete
|
7 |
Thuốc khác |

P85
|
Povidone Iodine 10% (DDDN)
|
Povidone Iodine 10% chai 90ml
|
- Chai 20ml. Hộp 30 chai.
- Chai 90 ml. Hộp 10 chai.
- Chai 500 ml.
- Chai 1 lít.
|
- Sát khuẩn vết thương, sát khuẩn da trước khi phẫu thuật, tiêm thuốc.
- Lau rửa các dụng cụ y tế trước khi tiệt khuẩn.
- Điều trị hỗ trợ bệnh ngoài da do sơ nhiễm hay bội nhiễm, nấm da, hăm da, hăm kẽ ngón tay, ngón chân,…
|
● POVIDONE-DDDN-LAN 1.doc
|
Edit
|
Delete
|
8 |
Thuốc khác |

T02
|
Taginko
|
Cao Lá Bạch Quả 40mg
|
Hộp 3 vỉ x 10 Viên bao phim
|
- Các triệu chứng suy giảm trí năng bệnh lý của người lớn tuổi (các rối loạn về chú ý, trí nhớ, bẳn gắt, hay ngủ gà). Điều trị hỗ trợ trong bệnh suy tuần hoàn não, rối loạn tuần hoàn tai mũi họng (ù tai, chóng mặt, lãng tai), suy tuần hoàn võng mạc (rối l
|
► TAGINKO.doc
|
Edit
|
Delete
|
9 |
Thuốc khác |

O07
|
Meko Brand
|
Menthol 504mg, Camphor 119mg,
Menthyl Salicylat 19mg, Td Thong
|
|
Làm thông mũi trong các bệnh: cảm lạnh, sổ mũi, nghẹt mũi.
|
● be ho Mekophar.doc ● CARDICORMEKOPHAR.doc ● ERYMEKOPHAR.doc ● MEKO CEPHA.doc ● MEKO CORAMIN.doc ● MEKO INH 150-BS.doc ● MEKO-ALLERGY F.doc ● MEKO-OSCAL.doc ● mekoamin DDTT.doc ● MEKOAMIN SIRO.doc ● mekoaminS 5%.doc ● MEKOARYL.doc ● MEKOBRAND.doc ● MEKOCEFACLOR 375.doc ● MEKOCEFACLOR 500 VN.doc ● MEKOCEFACLOR-nang-l?n 1.doc ● MEKOCEFACLOR500BP.doc ● MEKOCEFACLORT Bot.doc ● MEKOCEFAL 250 NANG.doc ● MEKOCEFAL 250 tb.doc ● MEKOCEFAL-NANG.doc ● MEKOCEFAL-vbp.doc ● Mekocetin.doc ● MEKOCIPROX-vbp-lan 3.doc ● mekociproxTBot.doc ● MEKOCLOXACIN 250.doc ● MEKODECOL.doc ● MEKODERM-NEOMYCIN.doc ● MEKODIN.doc ● MEKOFAN-lan 2.doc ● MEKOFENAC.doc ● Mekoferrat B9.doc ● MEKOFERRAT-VBD.doc ● MEKOFERRAT-VITA NANG.doc ● MEKOFERRAT-VITA SIRO.doc ● MEKOFLOQUIN 250bs.doc ● MEKOGLUTA B6-VBD BS.doc ● MEKOINDOCIN 25-BS.doc ● MEKOLACTAGIL-BS.doc ● mekolasmin.doc ● MEKOLUXEN.doc ● mekomorivital-F.doc ● MEKOMOXin.doc ● mekomucosol SIRO.doc ● MEKOMUCOSOL TBU.doc ● MEKOMULVIT BS-lan 2.doc ● MEKOPADOL.doc ● MEKOPEN.doc ● MEKOPERIN 4.doc ● MEKOPORA BS.doc ● MEKOQUININ.doc ● MEKOQUININ300.doc ● MEKOROX 150.doc ● MEKOTAMOL.doc ● mekotricin.doc ● MEKOTROPYL 400-lan 1.doc ● MEKOTROPYL 800.doc ● mekotyrossin.doc ● MEKOZETEL 400-BPHDU-lan 1.doc ● MEKOZETEL 400-LAN 2 VBP.doc ● MEKOZETEL bs.doc ● Mekozincef.doc ● MEKOZITEX 10-lan 2.doc ● terpin mekong.doc
|
Edit
|
Delete
|
10 |
Thuốc khác |

M18
|
Methionine 250mg
|
Methionin 250mg
|
Chai 100 Viên nang
|
Các chứng vàng da, viêm gan do virus hoặc nhiễm độc, xơ gan.
|
● methionine VNEN.doc
|
Edit
|
Delete
|
11 |
Thuốc khác |

R21
|
Rutin -Vitamin C
|
Acid Ascorbic 50mg
Rutin 50mg
|
Hộp 10 vỉ x 10 Viên bao đường
|
Tăng sức bền thành mao mạch. Phòng và trị xuất huyết, viêm mao mạch, huyết áp cao.
|
● cevitrutin.doc ● RUTIN-VIT C.doc
|
Edit
|
Delete
|
12 |
Thuốc khác |

K25
|
KMG Mekophar
|
Kali Glutamat 200mg, Magnesi Glutamat 200mg
|
Hộp 1 chai 100 Viên bao phim
|
- Bổ sung ion Kali và Magnesi trong các trường hợp chống loạn nhịp tim, tăng hoạt tính men trong
gan và trong thận, tăng tiết mật.
- Tác dụng hướng thần kinh, chống co giật, ưu tư, lo nghĩ.
- Chống oxy hóa, làm chậm các quá trình lão hóa.
|
● KMG - lan 2.doc
|
Edit
|
Delete
|