MAIN MENU

Data managament

MEKOPHAR
Add All No photo No info full info Inactive
PRODUCT MANAGEMENT
Language
Product Category
No Category KHKD Product Name Subjects Package Description Option
1 Thuốc kháng lao
E02
Ethambutol 400mg Ethambutol 400mg Hộp 20 vỉ x 10 Viên bao phim – Ethambutol được chỉ định để điều trị cả lao mới và lao tái phát và phải dùng phối hợp với các thuốc chống lao khác như isoniazid, rifampicin, streptomycin và pyrazinamide để ngăn chặn sự kháng thuốc. ► ETHAMBUTOL 400mg.doc
Edit Delete
2 Thuốc kháng lao
P35
Pyrazinamide 500mg Pyrazinamid 500mg Chai 250 Viên nén Điều trị lao mới chẩn đoán hoặc tái điều trị bệnh lao phổi và ngoài phổi, chủ yếu ở giai đoạn tấn công ban đầu, thường phối hợp với các thuốc kháng lao khác.  Edit Delete
3 Thuốc kháng lao
R09
Rifampicin 150mg Rifampicin 150mg -  Vỉ 10 viên nang. Hộp 10 vỉ.
-  Chai 250 viên nang. Hộp 1 chai.
- Điều trị các thể lao, phong và các nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn gram (+) & gram (- ) chịu tác dụng.
- Dự phòng viêm màng não do Heamophilus influenzae, Neisseria meningitidis.
- Bệnh do Brucella.
● RIFAMPICIN 150.doc
● RIFAMPICIN 300.doc
● RIFAMPICIN inh.doc
Edit Delete
4 Thuốc kháng lao
R18
Rifampicin-INH Rifampicin 150mg Isoniazid 100mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Hộp 1 chai 250 viên nang
Điều trị các thể lao phổi và lao ngoài phổi do các chủng Mycobacterium tuberculosisnhạy cảm với Rifampicin và Isoniazid. Edit Delete
5 Thuốc kháng sốt rét
Arfloquin Mỗi vỉ Arfloquin có chứa 3 viên Artesunat 200mg và 3 viên Mefloquin 250mg. Hộp 1 vỉ. Arfloquin được chỉ định trong điều trị sốt rét cấp tính không biến chứng do Plasmodium falciparum, thuốc có tác dụng cắt cơn sốt nhanh và ngăn chặn tái phát. ► ARFLOQUIN BS.doc
Edit Delete
6 Thuốc kháng sốt rét
Artemether- Plus 20/120 Gói 1,5 g. Hộp 12 gói. -  ARTEMETHER- PLUS được chỉ định điều trị sốt rét cấp tính do Plasmodium falciparum, kể cả các chủng đa đề kháng với các thuốc sốt rét khác. 
-  ARTEMETHER- PLUS còn được chỉ định trong điều trị thay thế khẩn cấp các trường hợp sốt rét.
● ARTEMETHER-PLUD BPHDU.doc
● Artemether-plus 20120 tbu.doc
Edit Delete
7 Thuốc kháng sốt rét
C01
Cloroquin Phosphat 250mg Cloroquin Phosphat 250mg Chai 200 Viên nén

–Phòng ngừa hoặc điều trị sốt rét cấp tính do P. malariae, P. vivax, P. ovale và chủng P. falciparum nhạy cảm với thuốc.

–Diệt amíp ngoài ruột.

–Viêm đa khớp dạng thấp, lupus ban đỏ.

● CLOROQUIN PHOSPHAT 250.doc
Edit Delete
8 Thuốc kháng sốt rét
Falcidin Vỉ 8 viên. Hộp 1 vỉ.  FALCIDIN được chỉ định trong điều trị hầu hết các thể sốt rét do Plasmodium falciparum, Plasmodium vivax, Plasmodium oval, Plasmodium malaria, kể cả các chủng đa đề kháng với các thuốc sốt rét khác. ► FALCIDIN 80640.doc
► FALCIDIN BPHDU.doc
► FALCIDIN VNDBP.doc
Edit Delete
9 Thuốc kháng sốt rét
Lumethem 40/240
Hộp 1 vỉ x 12 viên nén
Điều trị sốt rét cấp tính do Plasmodium falciparum, kể cả các chủng đa đề kháng với các thuốc sốt rét khác.
Edit Delete
10 Thuốc kháng sốt rét
F04
Mekofloquin 250 Mefloquine HCl 250mg Hộp 1 vỉ x 10 Viên bao phim Ðiều trị và dự phòng sốt rét do P. falciparum kháng với Chloroquine ► MEKOFLOQUIN 250bs.doc
Edit Delete
11 Thuốc kháng sốt rét
Q10
Mekoquinin Quinine Sulphate 250mg Hộp 10 vỉ x 10 Viên nang Điều trị sốt rét do P. falciparum P. vivax, đặc biệt trong trường hợp đề kháng hoặc nghi ngờ đề kháng với Chloroquine hoặc các thuốc sốt rét nhóm amino- 4- quinoline khác.
► MEKOQUININ.doc
► MEKOQUININ300.doc
Edit Delete
12 Thuốc kháng sốt rét
Q01
Quinine Sulphate 250mg Quinine Sulphate 250mg Chai 180 Viên nén Điều trị sốt rét do P. falciparum P. vivax, đặc biệt trong trường hợp đề kháng hoặc nghi ngờ đề kháng với Chloroquine hoặc các thuốc điều trị sốt rét nhóm amino- 4- quinoline khác.
● QUININE SULPHAT250.doc
Edit Delete
13 Thuốc kháng histamin và kết hợp
B25
Betalestin Clopheniramin 2mg Betamethason 0,25mg Chai 500 Viên nén -  Điều trị viêm mũi dị ứng, làm giảm triệu chứng chảy mũi, hắt hơi, ngứa mắt, mũi, họng.
-  Điều trị các triệu chứng dị ứng khác: viêm kết mạc dị ứng, mày đay, viêm da dị ứng (eczéma), viêm da tiếp xúc, côn trùng đốt, dị ứng phấn hoa, bụi, thức ăn,…
● BETALESTIN.doc
Edit Delete
14 Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
AC3
Alphachymotrypsin Chymotrypsin 21 microkatals Hộp 5 vỉ x 10 Viên nén

Alphachymotrypsin là chất chống phù nề và kháng viêm dạng men: dùng trong điều trị các trường hợp phù nề, tụ máu sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật.

Edit Delete
15 Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
A52
Aspirin MKP 81 Acid Acetyl Salicylic 81mg Hộp 10 vỉ x 10 Viên bao phim

– Phòng ngừa thứ phát nhồi máu cơ tim và đột quỵ ở bệnh nhân có tiền sử về những bệnh này.

– Giảm đau nhẹ và vừa.

► ASPIRIN MKP 81-lan 1.doc
Edit Delete
16 Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
D04
Dexamethasone 0,5mg Dexamethason 0,5mg Chai 200 Viên nén - Trạng thái hen, viêm thanh quản rít, bệnh dị ứng nặng, phản ứng sau truyền máu.
- Dùng phối hợp với các cách điều trị khác trong phù não, trong sốc do nhiều nguyên nhân khác nhau.
- Dùng trước khi sinh trong chuyển dạ trước kỳ hạn để thúc đẩy quá trình trưởng thành thai.
- Liệu pháp hỗ trợ trong điều trị viêm màng não phế cầu.
► DEXAMETHASONE 0,5mg (vang)-BS.doc
Edit Delete
17 Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
D59
Diclofenac 75mg Diclofenac sodium 75mg Hộp 3 vỉ x 10 Viên bao phim - Điều trị dài hạn các triệu chứng trong: thoái hóa khớp, viêm khớp mạn tính, nhất là viêm đa khớp dạng thấp, viêm khớp đốt sống, …
- Điều trị ngắn hạn trong những trường hợp viêm đau cấp tính: tai- mũi- họng, sản phụ
● DICLOFENAC 50mg.doc
● DICLOFENAC 75.doc
Edit Delete
18 Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
C62
Mekocetin Betamethason 0,5mg Hộp 5 vỉ x 20 Viên nén Điều trị các bệnh như thấp khớp, bệnh colagen, bệnh ngoài da, dị ứng, bệnh nội tiết, bệnh ở mắt, hô hấp, máu, ung thư và nhiều bệnh khác có đáp ứng với liệu pháp corticosteroid. ► Mekocetin.doc
Edit Delete
19 Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
P55
Paracetamol 500mg Paracetamol 500mg Chai 100 Viên nang -  Giảm đau trong các trường hợp: đau dây thần kinh, đau đầu, đau khớp, đau do chấn thương, đau lưng, đau bụng kinh, đau răng,…
-  Hạ sốt ở người bị sốt do cảm cúm, viêm nhiễm.
● PARACETAMOL 325.doc
Edit Delete
20 Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
Paracold Fort    - Vỉ 20 viên nén. Hộp 10 vỉ.
   - Vỉ 4 viên nén. Hộp 25 vỉ
Điều trị các triệu chứng do cảm cúm như sốt, nghẹt mũi, sổ mũi, hắt hơi,... hoặc viêm mũi dị ứng, viêm xoang và các rối loạn đường hô hấp trên. ● PARACOLD 500 EFFER.doc
● PARACOLD CODEIN EFFER.doc
● PARACOLD CODEIN- VNBP.doc
● PARACOLD INFANTS F.doc
● PARACOLD INFANTS.doc
● PARACOLD KIDS TBSB.doc
● PARACOLD PLUS.doc
● PARACOLD-EXTRA.doc
● PARACOLD-FLU.doc
● PARACOLD-MKP-650.doc
● PARACOLD-MKP.doc
● PARACOLD150FLU-TB.doc
● PARACOLD250-TB.doc
● PARACOLD250FLU-TB.doc
Edit Delete
21 Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
P01
Paracold MKP Paracetamol 500mg THÙNG/56HỘP/10VỈ/10VBP -  Giảm đau trong các trường hợp: đau dây thần kinh, đau đầu, đau khớp, đau do chấn thương, đau lưng, đau bụng kinh, đau răng, nhổ răng,…
-  Hạ sốt ở người bị sốt do cảm cúm, viêm nhiễm. 
● PARACOLD 500 EFFER.doc
● PARACOLD CODEIN EFFER.doc
● PARACOLD CODEIN- VNBP.doc
● PARACOLD INFANTS F.doc
● PARACOLD INFANTS.doc
● PARACOLD KIDS TBSB.doc
● PARACOLD PLUS.doc
● PARACOLD-EXTRA.doc
● PARACOLD-FLU.doc
● PARACOLD-MKP-650.doc
● PARACOLD-MKP.doc
● PARACOLD150FLU-TB.doc
● PARACOLD250-TB.doc
● PARACOLD250FLU-TB.doc
Edit Delete
22 Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
P04
Paracold Plus Paracetamol 325mg Clopheniramine 4mg Hộp 10 vỉ x 10 Viên nang Dùng trong các trường hợp:
– Sốt, đau đầu, đau nhức cơ bắp, đau khớp.
– Nhiễm trùng đường hô hấp trên gây hắt hơi, chảy nước mắt, nghẹt mũi, sổ mũi, ớn lạnh.
– Viêm xoang mũi do nhiễm khu
● PARACOLD 500 EFFER.doc
● PARACOLD CODEIN EFFER.doc
● PARACOLD CODEIN- VNBP.doc
● PARACOLD INFANTS F.doc
● PARACOLD INFANTS.doc
● PARACOLD KIDS TBSB.doc
● PARACOLD PLUS.doc
● PARACOLD-EXTRA.doc
● PARACOLD-FLU.doc
● PARACOLD-MKP-650.doc
● PARACOLD-MKP.doc
● PARACOLD150FLU-TB.doc
● PARACOLD250-TB.doc
● PARACOLD250FLU-TB.doc
Edit Delete
23 Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
P80
Poncityl 500 Acid Mefenamic 500mg Chai 100 Viên bao phim    Giảm triệu chứng các trường hợp: nhức đầu, đau nửa đầu, đau cơ, đau do chấn thương, đau sau khi sinh, đau hậu phẫu, đau răng, đau và sốt trong bất kỳ trường hợp viêm nào, đau bụng kinh và rong kinh.
► PONCITYL 500 (VN) BS.doc
► PONCITYL 500-bp.doc
Edit Delete
24 Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
P54
Protamol Paracetamol 325mg Ibuprofen 200mg Hộp 5 vỉ x 20 Viên nén - Giảm đau trong các trường hợp: viêm khớp, thấp khớp, đau lưng, đau cơ, bong gân, đau do các chấn thương như gãy xương, trật khớp, đau sau giải phẫu, nhức đầu và các chứng tương tự.
► PROTAMOL.doc
Edit Delete
25 Kháng sinh tiêm
A18
Augbactam 1g/200mg Amoxicillin 1g Acid Clavulanic 200mg Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm.
Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm.
AUGBACTAM dùng để điều trị trong thời gian ngắn các trường hợp nhiễm khuẩn sau:
-  Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm Amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không giảm.
-  Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H. influenzaeBranhamella catarrhalissản sinh
beta- lactamase: viêm phế quản cấp và mãn, viêm phổi- phế quản.
-  Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu- sinh dục bởi các chủng E. coli, KlebsiellaEnterobacter sản sinh
beta- lactamase: viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).
-  Nhiễm khuẩn da và mô mềm: mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
-  Nhiễm khuẩn xương và khớp: viêm tủy xương.
-  Nhiễm khuẩn nha khoa: áp xe ổ răng.
-  Nhiễm khuẩn khác: sản phụ khoa, ổ bụng.
AUGBACTAM tiêm tĩnh mạch cũng được chỉ định trong nhiễm khuẩn máu, viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn sau phẫu thuật, đề phòng nhiễm khuẩn trong khi phẫu thuật dạ dày- ruột, tử cung, đầu và cổ, tim, thận, thay khớp và đường mật.
● Augbactam 1,2g-TBPT.doc
● AUGBACTAM 156,25 GOI.doc
● AUGBACTAM 281,25 GOI.doc
● Augbactam 312,5.doc
● AUGBACTAM 562,5 GOI.doc
● AUGBACTAM1G vbp.doc
● Augbactam625 vbp.doc
Edit Delete
26 Kháng sinh tiêm
Ceftazidime MKP 1g Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm Những trường hợp nhiễm khuẩn nặng như nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não, nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, nhiễm 
khuẩn trong bệnh nhày nhớt, nhiễm khuẩn xương và khớp, nhiễm khuẩn phụ khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng, nhiễm khuẩn da và mô mềm bao gồm nhiễm khuẩn bỏng và vết thương,…
Edit Delete
27 Kháng sinh tiêm
Raspam 1g Hộp 10 lọ. Các bệnh nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm với Cefotaxime bao gồm:
   - Áp xe não, bệnh lậu, bệnh thương hàn.
   - Viêm phổi, viêm màng trong tim, viêm màng não (trừ viêm màng não do Listeria monocytogenes).
   - Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn nặng trong ổ bụng (phối hợp với Metronidazole) và dự phòng nhiễm khuẩn sau mổ tuyến tiền liệt kể cả mổ nội soi, sinh mổ.
● Raspam1g.doc
Edit Delete
28 Kháng sinh uống
A99
Aumakin 1g Amoxicillin 875mg Acid Clavulanic 125mg Hộp 2 vỉ x 7 Viên bao phim
Hộp 5 vỉ x 2 Viên bao phim
AUMAKIN dùng để điều trị trong thời gian ngắn các trường hợp nhiễm khuẩn sau:
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Viêm Amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không giảm.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H. influenzaeBranhamella catarrbalissản sinh beta- lactamase: Viêm phế quản cấp và mãn, viêm phổi- phế quản.
- Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu- sinh dục bởi các chủng E. coli, KlebsiellaEnterobacter sản sinh beta- lactamase: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).
- Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
- Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tủy xương.
- Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng.
- Nhiễm khuẩn khác: Sản phụ khoa, ổ bụng.
● AUMAKIN 156,25 GOI.doc
● AUMAKIN 281,25 GOI.doc
● AUMAKIN 562,5 GOI.doc
● AUMAKIN1g vbp.doc
● AUMAKIN1g-TBPT.doc
● AUMAKIN312,5g tbu.doc
● AUMAKIN625g.doc
Edit Delete
29 Kháng sinh uống
Aumakin 1g/200mg Amoxicillin 1g Acid Clavulanic 200mg - Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm.
- Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm
AUMAKIN 1g/200mg dùng để điều trị trong thời gian ngắn các trường hợp nhiễm khuẩn sau:
-   Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không giảm.
-   Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H. influenzae và Branhamella catarrbalis sản sinh beta-lactamase: viêm phế quản cấp và mãn, viêm phổi-phế quản.
-   Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu-sinh dục bởi các chủng E. coli, Klebsiella và Enterobacter sản sinh beta-lactamase: viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).
-   Nhiễm khuẩn da và mô mềm: mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
-   Nhiễm khuẩn xương và khớp: viêm tủy xương.
-   Nhiễm khuẩn nha khoa: áp xe ổ răng.
-   Nhiễm khuẩn khác: sản phụ khoa, ổ bụng.
AUMAKIN 1g/200mg tiêm tĩnh mạch cũng được chỉ định trong nhiễm khuẩn máu, viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn sau mổ, đề phòng nhiễm khuẩn trong khi mổ dạ dày-ruột, tử cung, đầu và cổ, tim, thận, thay khớp và đường mật.
● AUMAKIN 156,25 GOI.doc
● AUMAKIN 281,25 GOI.doc
● AUMAKIN 562,5 GOI.doc
● AUMAKIN1g vbp.doc
● AUMAKIN1g-TBPT.doc
● AUMAKIN312,5g tbu.doc
● AUMAKIN625g.doc
Edit Delete
30 Kháng sinh uống
A49
Aziphar 200 Azithromycin 200mg Hộp 10 gói 1,5g thuốc bột uống. Azithromycin được chỉ định dùng trong các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc như:
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phế quản cấp, viêm phổi.
- Nhiễm khuẩn hô hấp trên: viêm xoang, viêm họng và amidan, viêm tai giữa, viêm yết
Edit Delete
31 Kháng sinh uống
A08
Aziphar 250 Azithromycin 250mg Hộp 10 vỉ x 6 Viên nang Azithromycin được chỉ định dùng trong các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc như:
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phế quản cấp, viêm phổi.
- Nhiễm khuẩn hô hấp trên: viêm xoang, viêm họng và amidan, viêm tai giữa, viêm yết
Edit Delete
32 Kháng sinh uống
C11
Cefixime MKP 200 Cefixim 200mg Hộp 2 vỉ x 7 Viên nén Điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn:
-  Đường hô hấp trên và dưới: viêm xoang, viêm họng, viêm phổi, viêm phế quản, …
-  Đường tiết niệu và sinh dục: bệnh lậu, viêm bể thận, ..
-  Đường tiêu hóa: viêm túi mật, thương hàn.
-  Da và mô mềm.
► CEFIXIME MKP 200 NEN.doc
► CEFIXIME MKP 200 VBP.doc
Edit Delete
33 Kháng sinh uống
Cefixime MKP 400 Cefixim 400mg Hộp 2 vỉ x 5 viên bao phim Điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn: 
-  Đường hô hấp trên và dưới: viêm xoang, viêm họng, viêm phổi, viêm phế quản, … 
-  Đường tiết niệu và sinh dục: bệnh lậu, viêm bể thận, .. 
-  Đường tiêu hóa: viêm túi mật, thương hàn. 
-  Da và mô mềm.
● CEFIXIME MKP 200 NEN.doc
● CEFIXIME MKP 200 VBP.doc
Edit Delete
34 Kháng sinh uống
C55
Cephalexin MKP 500 Cephalexin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 Viên nang
Hộp 1 vỉ x 10 viên nang
Chai 100 viên nang
Chai 500 viên nang
Cephalexin được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm:
·Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phế quản cấp và mạn tính, giãn phế quản nhiễm khuẩn.
·Nhiễm khuẩn tai- mũi- họng: viêm tai giữa, viêm xương chũm, viêm xoang, viêm amiđan hốc và viêm họng.
·Viêm đường tiết niệu- sinh dục: viêm bàng quang và viêm tuyến tiền liệt.
Điều trị dự phòng nhiễm khuẩn đường niệu tái phát.
·Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa.
·Nhiễm khuẩn da, mô mềm và xương.
·Bệnh lậu.
·Nhiễm khuẩn răng.
 
·Điều trị dự phòng thay Penicillin cho người bệnh mắc bệnh tim phải điều trị răng.
► CEPHALEXIN MKP 500.doc
Edit Delete
35 Kháng sinh uống
Danircap 125 Gói 2,5g. Hộp 12 gói. DANIRCAP 125 được dùng điều trị các nhiễm khuẩn nhẹ đến vừa do các chủng vi khuẩn nhạy cảm cho trẻ em trong các trường hợp sau:
   -   Viêm tai giữa nhiễm khuẩn cấp.
   -   Viêm xoang hàm cấp.
   -   Viêm họng, viêm amidan.
   -   Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng.
► DANIRCAP 125.doc
Edit Delete
36 Kháng sinh uống
Erybact 365 Erythromycin 125mg, Sulfamethoxazol 200mg Trimethoprim 40mg Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim –Nhiễm khuẩn đường hô hấp: tai, mũi, họng, nhiễm khuẩn phế quản- phổi cấp. 
–Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, niệu – sinh dục, da và mô mềm. 
► ERYBACT 365 (vnen) bs.doc
► ERYBACT 365 VBP.doc
► ERYBACT 365-tb?t-lan1.doc
Edit Delete
37 Kháng sinh uống
Erybact 365 Erythromycin 125mg, Sulfamethoxazol 200mg Trimethoprim 40mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén –Nhiễm khuẩn đường hô hấp: tai, mũi, họng, nhiễm khuẩn phế quản- phổi cấp. 
–Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, niệu – sinh dục, da và mô mềm. 
► ERYBACT 365 (vnen) bs.doc
► ERYBACT 365 VBP.doc
► ERYBACT 365-tb?t-lan1.doc
Edit Delete
38 Kháng sinh uống
E15
Erythromycin 500mg Erythromycin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 Viên bao phim

-Các nhiễm khuẩn đường hô hấp, da và các mô mềm, các cơ quan tiết niệu-sinh dục, đường tiêu hóa.

- Phối hợp với Neomycin để phòng nhiễm khuẩn khi tiến hành phẫu thuật ruột.

- Dùng thay thế các kháng sinh b-lactam ở những bệnh nhân dị ứng Penicillin.

- Dùng thay thế Penicillin trong dự phòng dài hạn thấp khớp cấp.

► ERYTHROMYCIN 500mg-LAN 1.doc
Edit Delete
39 Kháng sinh uống
F06
Furonat Cefotaxime 1g THÙNG/30HTG/10LỌ/15ml

TRÌNH BÀY:  
Lọ 750mg. Hộp 10 lọ.

 

–  Điều trị các nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp dưới (kể cả viêm phổi), nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn xương và khớp, nhiễm khuẩn thể nặng niệu – sinh dục, nhiễm khuẩn huyết và viêm màng não do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra.

–  Điều trị dự phòng nhiễm khuẩn khi phẫu thuật.

► FURONAT.doc
Edit Delete
40 Kháng sinh uống
C53
Kalecin 250 Clarithromycin 250mg Hộp 1 vỉ x 14 Viên bao phim -  Các trường hợp nhiễm khuẩn:
   Đường hô hấp trên như: viêm xoang, viêm họng, viêm Amiđan.
   Đường hô hấp dưới như: viêm phế quản, viêm phổi. 
   Viêm tai giữa.
   Da và mô mềm như: viêm nang lông….
-  Phối hợp với một thuốc ức chế bơm proton hoặc một thuốc đối kháng thụ thể histamin H2và đôi khi với thuốc kháng khuẩn khác để diệt trừ Helicobacter pylori trong điều trị bệnh loét dạ dày- tá tràng.
► KALECIN 250 vbp.doc
Edit Delete
41 Kháng sinh uống
Mekocefaclor 500 Cefaclor 500mg Hộp 2 vỉ x 8 Viên bao phim Mekocefaclor được dùng trong điều trị:
-   Nhiễm trùng đường hô hấp: viêm họng, viêm phế quản, viêm amiđan, viêm phổi, viêm xoang.
-  Viêm tai giữa.
-  Nhiễm trùng đường tiết niệu: viêm niệu đạo do lậu cầu,…
► MEKOCEFACLOR 500 VN.doc
Edit Delete
42 Kháng sinh uống
M14
Mekomoxin Amoxicilin trihydrat 250mg

Điều trị các nhiễm khuẩn do các chủng nhạy cảm với Amoxicillin gây ra:

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp, dẫn mật, tiêu hoá, tiết niệu-sinh dục.

- Bệnh ngoài da, viêm xương tủy.

► MEKOMOXin.doc
Edit Delete
43 Kháng sinh uống
P11
Mekopen Penicilline 1M.IU Hộp 10 vỉ x 10 Viên bao phim Penicillin V được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm:
·Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, viêm họng – amidan, viêm tai giữa.
·Nhiễm khuẩn ở miệng, họng.
·Viêm phổi thể nhẹ do Pneumococcus.
·Nhiễm khuẩn da, mô mềm.
·Phòng thấp khớp cấp tái phát.
► MEKOPEN.doc
Edit Delete
44 Kháng sinh uống
N27
Novogyl Spiramycin 750.000.IU Metronidazol 125mg Hộp 2 vỉ x 10 Viên bao phim - Điều trị nhiễm khuẩn răng miệng: viêm miệng, viêm nướu răng, nha chu, viêm tuyến mang tai.
- Phòng nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật.
● NOVOGYL.doc
Edit Delete
45 Kháng sinh uống
Q05
Quincef 125 Cefuroxim 125mg Hộp 2 vỉ x 5 Viên bao phim Thuốc được chỉ định điều trị những nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm gây ra:
-  Đường hô hấp trên: viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amiđan và viêm họng.
-  Đường hô hấp dưới: viêm phổi, viêm phế quản cấp và những đợt cấp của viêm phế quản mãn tính.
-  Đường tiết niệu: viêm thận- bể thận, viêm bàng quang và viêm niệu đạo.
-  Da và mô mềm: bệnh nhọt, bệnh mủ da, chốc lở.
-  Bệnh lậu: viêm niệu đạo cấp không biến chứng do lậu cầu và viêm cổ tử cung.
-  Cefuroxime axetil cũng được uống để điều trị bệnh Lyme thời kỳ đầu. 
► QUINCEF 125 (THUOCBOT)-lan 1.doc
► QUINCEF 125 VBP.doc
Edit Delete
46 Kháng sinh uống
R29
Roxithromycin 150mg Roxithromycin 150mg Hộp 10 vỉ x 10 Viên nén    Roxithromycin được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra:
– Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, tai- mũi- họng: viêm họng, viêm phế quản, viêm amidan, viêm phổi, viêm xoang.
– Nhiễm khuẩn đường niệu- sinh dục không do lậu cầu: viêm niệu đạo, viêm cổ tử cung- âm đạo.
– Nhiễm khuẩn da và mô mềm.
– Nhiễm khuẩn răng miệng.
► ROXITHROMYCIN 150mg-lan 1.doc
Edit Delete
47 Kháng sinh uống
T13
Tetracycline 500mg Tetracylin Hydroclorid 500mg Hộp 10 vỉ x 10 Viên nang Các bệnh nhiễm khuẩn:
- Đường hô hấp: viêm họng, viêm amidan, viêm xoang, viêm phổi, viêm phế quản, …
- Đường sinh dục, tiết niệu: viêm niệu đạo, giang mai, …
- Da và mô mềm: mụn trứng cá, …
● TETRACYCLINE 250.doc
Edit Delete
48 Kháng sinh uống
U01
Umecefa-500 Cefalexin 500mg THÙNG/56HỘP/10VỈ/10VNANG Cefalexin là kháng sinh diệt khuẩn thuộc nhóm cephalosporin, có hoạt tính diệt khuẩn rộng trên các chủng vi khuẩn Gram dương và Gram âm, được chỉ định trong điều trị các tình trạng nhiễm khuẩn bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm sau đây: 
- Nhiễm khuẩn hô hấp: Viêm phế quản cấp và mãn, viêm xoang, viêm amiđan hốc, viêm họng. 
- Nhiễm khuẩn đường niệu: Viêm đài bể thận cấp và mãn tính, viêm bàng quang, viêm tiền liệt tuyến. Phòng ngừa nhiễm khuẩn tiểu tái phát. 
- Các nhiễm khuẩn trong sản phụ khoa. Nhiễm khuẩn da, mô mềm, xương. Nhiễm lậu cầu (khi Penicillin không thích hợp). 
- Các thủ thuật trên răng: Điều trị nhiễm khuẩn răng. 
- Điều trị dự phòng cho các bệnh nhân có bệnh tim cần điều trị bệnh lý trên răng như là lựa chọn khác ngoài penicillin. 
Edit Delete
49 Mỹ phẩm
Elaine Hộp 1 tuýp x 20g Trị khô nứt da, làm cho da mềm mại và mịn màng. Edit Delete
50 Thuốc rối loạn chuyển hóa
Mekoaryl 4 Vỉ 10 viên nén. Hộp 3 vỉ Điều trị tiểu đường không phụ thuộc insulin ở người lớn, khi không kiểm soát được glucose huyết bằng chế độ ăn, luyện tập và giảm cân. ● MEKOARYL.doc
Edit Delete
51 Nguyên liệu
A43
Amoxicillin trihydrate powder Amoxicillin Trihydrate THUNG/25KG NGLIEU, THUNG/50KG NLIEU ● AMOXICILLIN 250 mg - VNANG.doc
● amoxicillin 250 tbu.doc
● AMOXICILLIN 500 mg - VNANG.doc
Edit Delete
52 Thuốc khác
O07
Meko Brand Menthol 504mg, Camphor 119mg, Menthyl Salicylat 19mg, Td Thong Làm thông mũi trong các bệnh: cảm lạnh, sổ mũi, nghẹt mũi. ● be ho Mekophar.doc
● CARDICORMEKOPHAR.doc
● ERYMEKOPHAR.doc
● MEKO CEPHA.doc
● MEKO CORAMIN.doc
● MEKO INH 150-BS.doc
● MEKO-ALLERGY F.doc
● MEKO-OSCAL.doc
● mekoamin DDTT.doc
● MEKOAMIN SIRO.doc
● mekoaminS 5%.doc
● MEKOARYL.doc
● MEKOBRAND.doc
● MEKOCEFACLOR 375.doc
● MEKOCEFACLOR 500 VN.doc
● MEKOCEFACLOR-nang-l?n 1.doc
● MEKOCEFACLOR500BP.doc
● MEKOCEFACLORT Bot.doc
● MEKOCEFAL 250 NANG.doc
● MEKOCEFAL 250 tb.doc
● MEKOCEFAL-NANG.doc
● MEKOCEFAL-vbp.doc
● Mekocetin.doc
● MEKOCIPROX-vbp-lan 3.doc
● mekociproxTBot.doc
● MEKOCLOXACIN 250.doc
● MEKODECOL.doc
● MEKODERM-NEOMYCIN.doc
● MEKODIN.doc
● MEKOFAN-lan 2.doc
● MEKOFENAC.doc
● Mekoferrat B9.doc
● MEKOFERRAT-VBD.doc
● MEKOFERRAT-VITA NANG.doc
● MEKOFERRAT-VITA SIRO.doc
● MEKOFLOQUIN 250bs.doc
● MEKOGLUTA B6-VBD BS.doc
● MEKOINDOCIN 25-BS.doc
● MEKOLACTAGIL-BS.doc
● mekolasmin.doc
● MEKOLUXEN.doc
● mekomorivital-F.doc
● MEKOMOXin.doc
● mekomucosol SIRO.doc
● MEKOMUCOSOL TBU.doc
● MEKOMULVIT BS-lan 2.doc
● MEKOPADOL.doc
● MEKOPEN.doc
● MEKOPERIN 4.doc
● MEKOPORA BS.doc
● MEKOQUININ.doc
● MEKOQUININ300.doc
● MEKOROX 150.doc
● MEKOTAMOL.doc
● mekotricin.doc
● MEKOTROPYL 400-lan 1.doc
● MEKOTROPYL 800.doc
● mekotyrossin.doc
● MEKOZETEL 400-BPHDU-lan 1.doc
● MEKOZETEL 400-LAN 2 VBP.doc
● MEKOZETEL bs.doc
● Mekozincef.doc
● MEKOZITEX 10-lan 2.doc
● terpin mekong.doc
Edit Delete
53 Thuốc khác
R21
Rutin -Vitamin C Acid Ascorbic 50mg Rutin 50mg Hộp 10 vỉ x 10 Viên bao đường Tăng sức bền thành mao mạch. Phòng và trị xuất huyết, viêm mao mạch, huyết áp cao. ● cevitrutin.doc
● RUTIN-VIT C.doc
Edit Delete
54 Thuốc khác
Toginko Vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ.    -   Các triệu chứng suy giảm trí năng bệnh lý của người lớn tuổi (các rối loạn về chú ý, trí nhớ). Suy tuần hoàn não, suy tuần hoàn võng mạc (rối loạn thị giác). 
   -   Điều trị triệu chứng đau cách hồi của bệnh tắc động mạch chi dưới mãn tính (tê lạnh tay chân, kiến bò). 
   -   Cải thiện hội chứng Raynaud. 
► TOGINKO-bs4.doc
Edit Delete
55 Thuốc trị giun sán
Z01
Mekozetel 400 Albendazol 400mg Hộp 1 vỉ x 1 Viên bao phim –Nhiễm một hoặc nhiều loại ký sinh trùng đường ruột như giun đũa, giun kim, giun móc, giun mỏ, giun tóc, giun lươn, sán hạt dưa, sán lợn, sán bò, sán lá gan.
–Trường hợp ấu trùng di trú ở da, bệnh ấu trùng sán lợn có tổn thương não và các trường hợp bệnh nang sán không phẫu thuật được.
► MEKOZETEL 400-BPHDU-lan 1.doc
► MEKOZETEL 400-LAN 2 VBP.doc
Edit Delete
56 Thuốc trị bệnh dạ dày & ruột
C40
Cimetidine MKP 200mg Cimetidine 200mg Hộp 10 vỉ x 10 Viên nén

-Điều trị ngắn hạn loét dạ dày, tá tràng tiến triển.

-Điều trị duy trì loét tá tràng với liều thấp sau khi ổ loét đã lành.

-Điều trị chứng trào ngược dạ dày thực quản gây loét.

-Điều trị các trạng thái bệnh lý tăng tiết dịch vị như hội chứng Zollinger-Ellison, bệnh đa u tuyến nội tiết.

-Phòng và điều trị chảy máu đường tiêu hóa do loét thực quản, dạ dày, tá tràng.

● CIMETIDINE mkp 300.doc
● Cimetidine300mg.doc
Edit Delete
57 Thuốc trị bệnh dạ dày & ruột
M26
Mutecium - M Domperidon 10mg Hộp 10 vỉ x 10 Viên nén -   Điều trị triệu chứng buồn nôn, nôn, cảm giác chướng và nặng vùng thượng vị, khó tiêu sau bữa ăn do thức ăn chậm xuống ruột.
-   Điều trị triệu chứng buồn nôn và nôn nặng, đặc biệt ở người bệnh đang điều trị bằng thuốc hóa trị ung thư.
● MUTECIUM-M (vnen).doc
● MUTECIUM-M HDU.doc
● mutecium-m tbu.doc
● MUTECIUM-M vnen.doc
Edit Delete
58 Thuốc trị bệnh dạ dày & ruột
T85
Trà Gừng Bột gừng 1,2g Hộp 15 gói x 1,25g Trợ tiêu hoá, chữa cảm cúm, nhức đầu, ho, nôn mửa, chân tay lạnh. ● cepha500 tim trang.doc
● Haeditrate.doc
● PARACOLD-EXTRA.doc
● TETRACYCLINE 250.doc
● Tetracyline 500 vnang.doc
Edit Delete
59 Thuốc bổ - vitamin
Calci Lactate 650mg    - Vỉ 10 viên nén. Hộp 10 vỉ.
   - Chai 100 viên nén.
   - Tăng nhu cầu về calcium như phụ nữ có thai và cho con bú, trong giai đoạn tăng trưởng nhanh (thiếu niên, tuổi dậy thì). Chứng loãng xương ở người lớn tuổi, hay điều trị bằng corticoid, còi xương, sau mãn kinh.
   - Điều trị tình trạng thiếu calcium.
● CALCI-D.doc
● LYSINKID-CALCI-A.doc
● LYSINKID-CALCI.doc
Edit Delete
60 Thuốc bổ - vitamin
Cesyrup - Chai 15ml. Hộp 1 chai. Phòng và điều trị bệnh do thiếu vitamin C ở trẻ sơ sinh và trẻ em. ► CESYRUP - SIRO.doc
Edit Delete
61 Thuốc bổ - vitamin
Linavina S Hộp 3 vỉ, 10 viên nang.
Hộp 1 chai, 30 viên nang
- Cung cấp protein (đầy đủ số lượng các acid amin thiết yếu, bán thiết yếu với tỷ lệ cân đối);  các chất khoáng: Mg, K, Selen, Sắt, Kẽm, Ca, P, Mn; các vitamin: B1, B2, B3, B5, B6, B9, H, K… cho các trường hợp bệnh lý như viêm gan, xơ gan, đái tháo đường, loét dạ dày; suy nhược cơ thể, dưỡng bệnh, trẻ em suy dinh dưỡng.
- Giảm cân, giảm Triglycerid ở những người thừa cân, béo phì kết hợp chế độ ăn kiêng. 
● LINAVINA-LAN 2.doc
Edit Delete
62 Thuốc bổ - vitamin
F13
Mekoferrat- Vita Hộp 3 vỉ x 10 viên nang Viên nang MEKOFERRAT- VITA được chỉ định trong các trường hợp:
-  Thiếu máu trong thời kỳ mang thai và cho con bú.
-  Thiếu máu do thiếu sắt, dinh dưỡng kém.
-  Thiếu máu sau phẫu thuật.
-  Thiếu máu do mất máu nhiều bởi chu kỳ kinh nguyệt.
-  Thiếu máu do các bệnh ký sinh trùng.
● MEKOFERRAT-VBD.doc
● MEKOFERRAT-VITA NANG.doc
● MEKOFERRAT-VITA SIRO.doc
Edit Delete
63 Thuốc bổ - vitamin
F10
Mekoferrat-B9 Ferrous fumarat 200mg + Acid folic 1mg Hộp 4 vỉ x 25 Viên bao phim -  Các trường hợp thiếu máu do thiếu sắt (do cung cấp không đầy đủ hoặc mất chất sắt).
-  Bổ sung chất sắt và Acid folic trong các trường hợp tăng nhu cầu tạo máu như: Suy dinh dưỡng, giai đoạn hồi phục sau bệnh nặng, sau khi phẫu thuật. Phụ nữ đang mang thai và sau khi sinh (cho con bú hoặc không cho con bú). Mất máu do chấn thương, tai nạn,…
Edit Delete
64 Thuốc bổ - vitamin
G10
Mekogluta-B6 Acid L - Glutamic 400mg Vitamin B6 2mg Chai 100 Viên bao đường Các trạng thái hoạt động không điều hòa của tế bào thần kinh, suy nhược thần kinh, trí nhớ kém, học không tập trung. - Bổ sung Vitamin B6 cho phụ nữ có thai. Edit Delete
65 Thuốc bổ - vitamin
V25
Vitamin B1 50mg Vitamin B1 50mg Chai 100 Viên nén

-Phòng ngừa thiếu Vitamin B1 do dinh dưỡng.

-Điều trị bệnh tê phù.

-Điều trị bệnh viêm đa dây thần kinh do nghiện rượu.

● VITAMIN A 5000IU.doc
● VITAMIN B1 250mg-vn-lan 2.doc
● VITAMIN B1-VBD-bs.doc
● vitamin b1.doc
● VITAMIN B1B6B12 VBP.doc
● VITAMIN B1B6B12-VBD-LAN 1.doc
● VITAMIN B6-VBD BS.doc
● VITAMIN C MKP 1000mg bs.doc
● VITAMIN C MKP 500mg.doc
● VITAMIN PP 500mg.doc
● vitamin PP.doc
● VitaminC 100 NEN.doc
● VitaminC VNANG.doc
Edit Delete
66 Thuốc bổ - vitamin
V64
Vitamin C 100mg Vitamin C 100mg Hộp 10 vỉ x 30 Viên nén Điều trị bệnh do thiếu vitamin C: mệt mỏi do cảm cúm hoặc sau khi ốm, nhiễm khuẩn, nhiễm độc.  ● VITAMIN A 5000IU.doc
● VITAMIN B1 250mg-vn-lan 2.doc
● VITAMIN B1-VBD-bs.doc
● vitamin b1.doc
● VITAMIN B1B6B12 VBP.doc
● VITAMIN B1B6B12-VBD-LAN 1.doc
● VITAMIN B6-VBD BS.doc
● VITAMIN C MKP 1000mg bs.doc
● VITAMIN C MKP 500mg.doc
● VITAMIN PP 500mg.doc
● vitamin PP.doc
● VitaminC 100 NEN.doc
● VitaminC VNANG.doc
Edit Delete
67 Thuốc bổ - vitamin
V24
Vitamin C 500mg Vitamin C 500mg Chai 100 Viên nang Phòng và điều trị bệnh do thiếu Vitamin C.
- Tăng sức đề kháng của cơ thể trong các bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm độc; chóng lành vết thương.
- Điều trị mệt mỏi do cảm cúm hoặc sau khi ốm.
- Tác dụng chống oxy hóa : góp phần trong việc giảm nguy cơ bệnh tim.
● VITAMIN A 5000IU.doc
● VITAMIN B1 250mg-vn-lan 2.doc
● VITAMIN B1-VBD-bs.doc
● vitamin b1.doc
● VITAMIN B1B6B12 VBP.doc
● VITAMIN B1B6B12-VBD-LAN 1.doc
● VITAMIN B6-VBD BS.doc
● VITAMIN C MKP 1000mg bs.doc
● VITAMIN C MKP 500mg.doc
● VITAMIN PP 500mg.doc
● vitamin PP.doc
● VitaminC 100 NEN.doc
● VitaminC VNANG.doc
Edit Delete
68 Kem bôi da & thuốc mỡ
A85
Aciclovir MKP 5% Aciclovir 5% Hộp 1 tube 5g thuốc mỡ Các trường hợp nhiễm Herpes simplex trên da bao gồm Herpes sinh dục, Herpes môi khởi phát và tái phát.
► ACICLOVIR MKP 5%.doc
Edit Delete
69 Kem bôi da & thuốc mỡ
B12
Betacylic Betamethason 0,0075g Acid Salicylic 0,45g Hộp 1 tube 15g thuốc mỡ Làm giảm những biểu hiện viêm của bệnh da dày sừng và bệnh da khô có đáp ứng với corticosteroid như bệnh vẩy nến, viêm da dị ứng mạn tính, viêm thần kinh da, eczema,… Edit Delete
70 Kem bôi da & thuốc mỡ
C13
Chloram-H Cloramphenicol 0,05g Hydrocortison 0,0375g Hộp 1 tube 5g kem bôi da Chữa eczema cấp hay mạn tính do nhiều nguyên nhân khác nhau. ► CHLORAM-H-lan 5.doc
Edit Delete
71 Kem bôi da & thuốc mỡ
C76
Clocaten Clotrimazole 50mg, Betamethasone 2,5mg, Gentamicin base 5mg THÙNG/639HỘP/1 TUBE NHÔM/5g -  Viêm da và dị ứng da: Chàm cấp tính và mãn tính, viêm da tiếp xúc, viêm da dị ứng, viêm da tăng tiết bã nhờn, liken phẳng mạn tính, viêm da bong vẩy, mề đay dạng dát sần, vẩy nến, ngứa hậu môn, âm hộ.
-  Rụng tóc từng vùng, nấm da, viêm da bội nhiễm.
-  Bỏng nhẹ, vết đốt côn trùng.
► clocaten kbd.doc
Edit Delete
72 Kem bôi da & thuốc mỡ
D07
D.E.P Diethylphtalat 95% Hộp 20 lọ x 10g thuốc mỡ Trị ghẻ ngứa, chống muỗi, vắt. Edit Delete
73 Kem bôi da & thuốc mỡ
G07
Griseofulvin 5% Griseofulvin 5% Hộp 1 tube 10g kem bôi da Các bệnh nấm ngoài da, tóc, lông, nấm móng tay, móng chân, kẽ tay, kẽ chân. ► GRISEOFULVIN 5%-lan 1.doc
► GRISEOFULVIN 500mg.doc
Edit Delete
74 Dịch truyền
D53
Glucose 5% 250ml Glucose 5% chai 250ml Thùng 20 chai 250ml dung dịch –Cung cấp nước và năng lượng cho cơ thể.
–Giải độc trong trường hợp nhiễm khuẩn cấp và mãn, thuốc ngủ, ngộ độc do Cyanide hoặc Carbon dioxide; sốc và trụy tim mạch, viêm gan hoặc xơ gan.
–Chất dinh dưỡng trợ lực cho cơ thể trong trường hợp mất máu, mất nước do tiêu chảy, nôn mửa.
–Chất dẫn để truyền thuốc vào cơ thể trước, trong và sau phẫu thuật.
–Phòng ngừa và điều trị chứng nhiễm Ceton huyết trong các trường hợp suy dinh dưỡng.
–Dùng cho chứng giảm Glucose huyết.
● Glucose 5%.doc
● Glucose30%.doc
● NaCl 0,9% & glucose 5%.doc
● SODIUM 0,45% & GLUCOSE 5%.doc
● VITA C GLUCOSE-lan 1.doc
Edit Delete
75 Dịch truyền
Manitol 10% 500ml - Chai 500 ml. - Phòng ngừa thiểu niệu trong phẫu thuật. 
- Liệu pháp hỗ trợ trong điều trị thiểu niệu và vô niệu. 
- Dùng trong phẫu thuật thần kinh và nhãn khoa để giảm áp suất nội sọ và nội nhãn. 
- Liệu pháp hỗ trợ trong ngộ độc thuốc do tăng cường đào thải chất độc qua nước tiểu. 
- Dùng để thử chức năng thận. 
- Dùng làm dung dịch  tưới rửa trong phẫu thuật nội soi tiền liệt tuyến.
● MANITOL 10%.doc
● MANITOL 20% (BS).doc
Edit Delete
76 Dịch truyền
A75
Mekoamin S 5% 500ml Acid Amin 5% Thùng 12 chai 500ml dung dịch -  Cung cấp protein nuôi cơ thể khi nguồn cung cấp qua đường ruột bất khả dụng hoặc không đủ.
-  Các trường hợp giảm protein huyết, suy dinh dưỡng, tiền và hậu phẫu.
● mekoamin DDTT.doc
● MEKOAMIN SIRO.doc
● mekoaminS 5%.doc
Edit Delete
77 Dịch truyền
D43
Paracol 10mg/ml Paracetamol 10mg/ml Chai 100ml dung dịch Điều trị ngắn ngày các cơn sốt, các cơn đau trung bình (đặc biệt trong trường hợp đau cấp tính, đau sau phẫu thuật,…).
● PARACOL 10ml DDTT.doc
● PARACOLD 500 EFFER.doc
● PARACOLD CODEIN EFFER.doc
● PARACOLD CODEIN- VNBP.doc
● PARACOLD INFANTS F.doc
● PARACOLD INFANTS.doc
● PARACOLD KIDS TBSB.doc
● PARACOLD PLUS.doc
● PARACOLD-EXTRA.doc
● PARACOLD-FLU.doc
● PARACOLD-MKP-650.doc
● PARACOLD-MKP.doc
● PARACOLD150FLU-TB.doc
● PARACOLD250-TB.doc
● PARACOLD250FLU-TB.doc
Edit Delete