Advanced search
HOME
NEWS
ABOUT
CONTACT
SHAREHOLDER
PRODUCT
Logout
Main website
MAIN MENU
ABOUT
Doanh thu hàng năm
Hệ thống phân phối
Sơ đồ tổ chức của công ty
Nhà máy sản xuất
Giới thiệu MEKOPHAR
PRODUCT
Mỹ phẩm
Thuốc ức chế ho và long đàm
Kháng sinh
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
Thuốc kháng histamin và kết hợp
Thuốc kháng động vật đơn bào, virus
Thuốc phụ khoa
Thuốc kháng sốt rét
Thuốc kháng lao
Dịch truyền
Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật
Kem bôi da & thuốc mỡ
Thuốc bổ - vitamin
Thuốc trị bệnh dạ dày & ruột
Thuốc trị giun sán
Thuốc tim mạch
Thuốc rối loạn chuyển hóa
Thuốc khác
Nguyên liệu
SHAREHOLDERS
CATEGORY MANAGEMENT
Content categories
Product categories
Data managament
MEKOPHAR
Edit Product
Language
English
Product Category
Product Name
Allia
Product serial
KHKD
Standard
Old photo
<
Main photo
CÔNG THỨC - COMPOSITION
- Paracetamol................................................... 500 mg
- Tá dược vừa đủ............................................. 1 viên.
(Tinh bột sắn, Gelatin, Povidone, Low- substituted hydroxypropyl cellulose, Croscarmellose sodium, Colloidal silicon dioxide, Pregelatinized starch, Magnesium stearate, Copovidone, Hydroxypropyl methylcellulose, Talc, Titanium dioxide, Polyethylene glycol 6000, Polysorbate 80, Ethanol 96%)
TÍNH CHẤT - ACTIONS
DƯỢC LỰC HỌC - PHARMACOLOGY
DƯỢC ĐỘNG HỌC - PHARMACOKINETICS
CHỈ ĐỊNH - INDICATIONS
- Giảm đau trong các trường hợp: đau dây thần kinh, đau đầu, đau khớp, đau do chấn thương, đau lưng, đau bụng kinh, đau răng, nhổ răng,…
- Hạ sốt ở người bị sốt do cảm cúm, viêm nhiễm.
CÁCH DÙNG - DOSAGE & ADMINISTRATION
- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống 1- 2 viên/lần, ngày 3 lần. Không quá 6 viên/ngày.
- Trẻ em trên 6- 12 tuổi: uống 1/2 - 1 viên/lần, ngày 2 - 4 lần. Không quá 4 viên/ngày.
- Trẻ em từ 3- 6 tuổi: uống 1/2 viên/lần, ngày 2 - 4 lần. Không quá 2 viên/ngày.
- Hoặc dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
Khoảng cách giữa các lần dùng thuốc tối thiểu là 4 giờ.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH - CONTRA-INDICATIONS
- Mẫn cảm với Paracetamol.
- Suy gan nặng.
- Người bệnh nhiều lần thiếu máu hoặc có bệnh tim, phổi.
- Người bệnh thiếu hụt Glucose- 6- phosphate dehydrogenase.
THẬN TRỌNG - PRECAUTIONS
- Paracetamol có thể gây các phản ứng trên da nghiêm trọng như hội chứng Steven- Jonhson (SJS), hội chứng hoại tử da nhiễm độc (TEN) hay hội chứng Lyell, hội chứng ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính (AGEP).
- Tránh uống rượu khi dùng thuốc.
- Thận trọng khi sử dụng Paracetamol cho người suy gan, suy thận.
- Thuốc có chứa Paracetamol, không nên dùng cùng lúc với bất kỳ thuốc nào khác có chứa Paracetamol.
- Không được tự ý sử dụng Paracetamol để điều trị giảm đau quá 10 ngày ở người lớn hoặc quá 5 ngày ở trẻ em, trừ khi có sự theo dõi của bác sỹ.
THỜI KỲ MANG THAI- CHO CON BÚ:
- Phụ nữ mang thai: chỉ dùng Paracetamol khi thật cần thiết.
- Phụ nữ đang cho con bú: không thấy có tác dụng không mong muốn trên trẻ bú mẹ khi người mẹ dùng Paracetamol.
TÁC DỤNG PHỤ - SIDE-EFFECTS
- Buồn nôn, nôn, giảm bạch cầu trung tính, thiếu máu, độc tính thận khi lạm dụng dài ngày,…
- Hiếm gặp các phản ứng dị ứng như ban đỏ, nổi mề đay. Ngưng dùng thuốc khi thấy xuất hiện các biểu hiện này.
- Vài trường hợp hiếm thấy giảm tiểu cầu.
- Dùng liều cao và kéo dài có thể gây tổn thương ở gan.
Thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC - INTERACTIONS
- Isoniazid, rượu, các thuốc chống co giật (Phenytoin, Barbiturate, Carbamazepine) có thể làm gia tăng nguy cơ độc gan gây bởi Paracetamol.
- Dùng chung Phenothiazine với Paracetamol có thể dẫn đến khả năng gây hạ sốt nghiêm trọng.
- Metoclopramide có thể làm gia tăng sự hấp thu của Paracetamol.
QUÁ LIỀU:
Nếu trường hợp quá liều xảy ra, đề nghị đến ngay cơ sở y tế gần nhất để nhân viên y tế có phương pháp xử lý.
HẠN DÙNG - SHELF-LIFE
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không sử dụng thuốc hết hạn dùng
BẢO QUẢN - STORAGE
Nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ ≤ 30
0
C, tránh ánh sáng
TRÌNH BÀY - PRESENTATION
THÙNG/56HỘP/10VỈ/10VBP
Subjects
Paracetamol 500mg
Unit
Item styles
Price
Active