Advanced search
HOME
NEWS
ABOUT
CONTACT
SHAREHOLDER
PRODUCT
Logout
Main website
MAIN MENU
ABOUT
Doanh thu hàng năm
Hệ thống phân phối
Sơ đồ tổ chức của công ty
Nhà máy sản xuất
Giới thiệu MEKOPHAR
PRODUCT
Mỹ phẩm
Thuốc ức chế ho và long đàm
Kháng sinh
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
Thuốc kháng histamin và kết hợp
Thuốc kháng động vật đơn bào, virus
Thuốc phụ khoa
Thuốc kháng sốt rét
Thuốc kháng lao
Dịch truyền
Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật
Kem bôi da & thuốc mỡ
Thuốc bổ - vitamin
Thuốc trị bệnh dạ dày & ruột
Thuốc trị giun sán
Thuốc tim mạch
Thuốc rối loạn chuyển hóa
Thuốc khác
Nguyên liệu
SHAREHOLDERS
CATEGORY MANAGEMENT
Content categories
Product categories
Data managament
MEKOPHAR
Edit Product
Language
English
Product Category
Product Name
Allia
Product serial
KHKD
Standard
Old photo
<
Main photo
CÔNG THỨC - COMPOSITION
– Aciclovir ………………………………..…0,25 g
– Tá dược vừa đủ……………………………..….5g
(Vaselin, Glyceryl monostearate, Cetostearyl alcohol).
TÍNH CHẤT - ACTIONS
– Aciclovir là chất tương tự nucleoside (acycloguanosin) có tác dụng chọn lọc trên tế bào nhiễm virus Herpes.
– Tác dụng của Aciclovir mạnh nhất trên virus
Herpes simplex
typ1 (HSV- 1) và kém hơn ở virus
Herpes simplex
typ2 (HSV- 2), virus
Varicella zoster
(VZV), tác dụng yếu nhất trên virus Epstein Barr và Cytomegalovirus (CMV).
DƯỢC LỰC HỌC - PHARMACOLOGY
DƯỢC ĐỘNG HỌC - PHARMACOKINETICS
CHỈ ĐỊNH - INDICATIONS
Các trường hợp nhiễm
Herpes simplex
trên da bao gồm Herpes sinh dục, Herpes môi khởi phát và tái phát.
CÁCH DÙNG - DOSAGE & ADMINISTRATION
– Thoa thuốc lên vùng da bị nhiễm, 5- 6 lần/ mỗi ngày, cách nhau 4 giờ 1 lần .
– Việc điều trị nên kéo dài liên tục trong 5- 7 ngày. Nếu chưa khỏi, có thể tiếp tục cho đến 10 ngày.
– Việc điều trị nên bắt đầu càng sớm càng tốt khi thấy xuất hiện các dấu hiệu và triệu chứng bệnh lý.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH - CONTRA-INDICATIONS
Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
THẬN TRỌNG - PRECAUTIONS
– Không nên dùng thuốc mỡ Aciclovir khi không có các dấu hiệu và triệu chứng bệnh lý.
– Không nên dùng thuốc mỡ Aciclovir để phòng ngừa nhiễm tái phát virus
Herpes simplex
.
– Không bôi thuốc mỡ Aciclovir vào vùng niêm mạc như ở miệng hay âm đạo có thể gây kích ứng.
THỜI KỲ MANG THAI – CHO CON BÚ:
Thận trọng khi sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai và cho con bú.
TÁC DỤNG PHỤ - SIDE-EFFECTS
– Cảm giác rát bỏng hay đau nhói thoáng qua có thể xảy ra khi bôi Aciclovir.
– Nổi ban, ngứa hiếm khi xảy ra. Có thể hơi khô da và tróc da.
Ngừng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sỹ biết những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC - INTERACTIONS
– Không nên pha loãng hoặc dùng thuốc mỡ Aciclovir như một chất nền để phối hợp với các thuốc khác.
– Amphotericin B và Ketoconazole làm tăng hiệu lực chống virus của Aciclovir.
– Interferon làm tăng tác dụng chống virus in vitro của Aciclovir.
Thông báo cho bác sỹ biết các thuốc đã dùng trong lúc sử dụng Aciclovir.
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ:
–Chưa thấy báo cáo về trường hợp quá liều do sử dụng thuốc mỡ bôi da có chứa Aciclovir.
–Nếu trường hợp quá liều xảy ra, đề nghị đến ngay cơ sở y tế gần nhất để nhân viên y tế có phương pháp xử lý.
HẠN DÙNG - SHELF-LIFE
2 năm kể từ ngày sản xuất
BẢO QUẢN - STORAGE
Nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ ≤ 30
0
C, tránh ánh sáng
TRÌNH BÀY - PRESENTATION
Hộp 1 tube 5g thuốc mỡ
Subjects
Aciclovir 5%
Unit
Item styles
Price
Active