Advanced search
HOME
NEWS
ABOUT
CONTACT
SHAREHOLDER
PRODUCT
Logout
Main website
MAIN MENU
ABOUT
Doanh thu hàng năm
Hệ thống phân phối
Sơ đồ tổ chức của công ty
Nhà máy sản xuất
Giới thiệu MEKOPHAR
PRODUCT
Mỹ phẩm
Thuốc ức chế ho và long đàm
Kháng sinh
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
Thuốc kháng histamin và kết hợp
Thuốc kháng động vật đơn bào, virus
Thuốc phụ khoa
Thuốc kháng sốt rét
Thuốc kháng lao
Dịch truyền
Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật
Kem bôi da & thuốc mỡ
Thuốc bổ - vitamin
Thuốc trị bệnh dạ dày & ruột
Thuốc trị giun sán
Thuốc tim mạch
Thuốc rối loạn chuyển hóa
Thuốc khác
Nguyên liệu
SHAREHOLDERS
CATEGORY MANAGEMENT
Content categories
Product categories
Data managament
MEKOPHAR
Edit Product
Language
English
Product Category
Product Name
Allia
Product serial
KHKD
Standard
Old photo
<
Main photo
CÔNG THỨC - COMPOSITION
* Viên nén 100mg:
* Viên nang/viên bao phim 500mg:
- Acid ascorbic 100mg
- Acid ascorbic 500mg
- Tá dược vừa đủ 1 viên.
- Tá dược vừa đủ 1 viên.
TÍNH CHẤT - ACTIONS
Acid ascorbic (vitamin C) là một vitamin tan trong nước, có tính khử mạnh, tham gia vào hầu hết các phản ứng hóa sinh như là chất chống oxy hóa. Acid ascorbic có liên quan đến sự thành lập collagen, proteoglycan, cấu tạo các chất nền trong nội bào mô xương, răng và nội mô mao mạch hoặc sự thay thế mô. Acid ascorbic ảnh hưởng trực tiếp lên sự tổng hợp collagen peptid và gián tiếp tác dụng lên sự hydroxy hóa protein. Acid ascorbic không được dự trữ trong cơ thể, nên cần được cung cấp qua thức ăn
DƯỢC LỰC HỌC - PHARMACOLOGY
DƯỢC ĐỘNG HỌC - PHARMACOKINETICS
CHỈ ĐỊNH - INDICATIONS
Phòng và điều trị bệnh do thiếu Vitamin C.
- Tăng sức đề kháng của cơ thể trong các bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm độc; chóng lành vết thương.
- Điều trị mệt mỏi do cảm cúm hoặc sau khi ốm.
- Tác dụng chống oxy hóa : góp phần trong việc giảm nguy cơ bệnh tim.
CÁCH DÙNG - DOSAGE & ADMINISTRATION
- Trẻ em: 0,25 - 0,5g/ngày.
- Người lớn: 0,5 - 1g/ngày.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH - CONTRA-INDICATIONS
Dùng Vitamin C liều cao cho:
- Người bị thiếu hụt Glucose- 6- phosphat dehydrogenase (G6PD).
- Người có tiền sử sỏi thận, tăng oxalat niệu và loạn chuyển hóa oxalat.
- Người bị bệnh thalassemia.
THẬN TRỌNG - PRECAUTIONS
- Acid ascorbic có thể gây kích ứng nhẹ, không nên dùng vào buổi tối.
- Ngưng dùng thuốc khi có dấu hiệu quá liều.
TÁC DỤNG PHỤ - SIDE-EFFECTS
- Rối loạn tiêu hóa : nóng rát dạ dày, tiêu chảy.
- Tăng oxalat niệu. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC - INTERACTIONS
- Dùng đồng thời Vitamin C với Aspirin làm tăng bài tiết Vitamin C và giảm bài tiết Aspirin.
- Kết hợp Vitamin C và Fluphenazin dẫn đến giảm nồng độ Fluphenazin huyết tương.
- Dùng đồng thời tỷ lệ trên 200mg Vitamin C với 30mg sắt nguyên tố làm tăng hấp thu sắt qua đường dạ dày- ruột.
- Tránh kết hợp với Vitamin B12 vì Vitamin C liều cao có thể phá hủy Vitamin B12.
HẠN DÙNG - SHELF-LIFE
2 năm kể từ ngày sản xuất
BẢO QUẢN - STORAGE
Nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.
TRÌNH BÀY - PRESENTATION
Chai 100 Viên nang
Subjects
Vitamin C 500mg
Unit
Item styles
Price
Active