Advanced search
HOME
NEWS
ABOUT
CONTACT
SHAREHOLDER
PRODUCT
Logout
Main website
MAIN MENU
ABOUT
Doanh thu hàng năm
Hệ thống phân phối
Sơ đồ tổ chức của công ty
Nhà máy sản xuất
Giới thiệu MEKOPHAR
PRODUCT
Mỹ phẩm
Thuốc ức chế ho và long đàm
Kháng sinh
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
Thuốc kháng histamin và kết hợp
Thuốc kháng động vật đơn bào, virus
Thuốc phụ khoa
Thuốc kháng sốt rét
Thuốc kháng lao
Dịch truyền
Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật
Kem bôi da & thuốc mỡ
Thuốc bổ - vitamin
Thuốc trị bệnh dạ dày & ruột
Thuốc trị giun sán
Thuốc tim mạch
Thuốc rối loạn chuyển hóa
Thuốc khác
Nguyên liệu
SHAREHOLDERS
CATEGORY MANAGEMENT
Content categories
Product categories
Data managament
MEKOPHAR
Edit Product
Language
English
Product Category
Product Name
Allia
Product serial
KHKD
Standard
Old photo
<
Main photo
CÔNG THỨC - COMPOSITION
Cho 1 tuýp 15 gam.Betamethasone dipropionate 0,0075g Acid salicylic 0,45g Tá dược vừa đủ 15g (Vaseline, Glyceryl monostearate, Cetostearyl alcohol, Ethanol 96%).
TÍNH CHẤT - ACTIONS
- Betamethasone là một corticosteroid tổng hợp. Có tác dụng chống viêm, chống thấp khớp và chống dị ứng.
- Acid salicylic làm tróc mạnh lớp sừng da và sát khuẩn nhẹ khi bôi trên da.
DƯỢC LỰC HỌC - PHARMACOLOGY
DƯỢC ĐỘNG HỌC - PHARMACOKINETICS
- Betamethasone được hấp thu dễ dàng khi dùng tại chỗ. Khi bôi, đặc biệt nếu băng kín hoặc khi da bị rách có thể một lượng được hấp thu đủ cho toàn thân. Betamethasone phân bố nhanh chóng vào tất cả các mô trong cơ thể. Thuốc qua nhau thai và có thể tiết vào sữa mẹ với một lượng nhỏ.
CHỈ ĐỊNH - INDICATIONS
Làm giảm những biểu hiện viêm của bệnh da dày sừng và bệnh da khô có đáp ứng với corticosteroid như bệnh vẩy nến, viêm da dị ứng mạn tính, viêm thần kinh da, eczema,…
CÁCH DÙNG - DOSAGE & ADMINISTRATION
Thoa lên vùng da bị nhiễm 2 lần/ngày.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH - CONTRA-INDICATIONS
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, bệnh da ở trẻ em dưới 1 tuổi, bệnh nhiễm khuẩn, bệnh da do virus: zona, herpes, thủy đậu,…
- Không dùng bôi mắt.
THẬN TRỌNG - PRECAUTIONS
- Cần thận trọng khi bôi corticosteroid diện rộng hay băng kín có thể có tác dụng toàn thân.
- Nên tránh bôi thuốc lên vết thương hở hay vùng da bị tổn thương.
- Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú thận trọng khi sử dụng thuốc này.
- Không bôi thuốc lên quầng vú khi cho con bú.
TÁC DỤNG PHỤ - SIDE-EFFECTS
- Có thể bị nóng, ngứa, kích ứng, khô da, viêm nang lông, tăng mọc lông, phát ban dạng mủ, giảm sắc tố, viêm da quanh miệng, dị ứng do tiếp xúc, hăm da, nhiễm khuẩn, teo da, da có vằn. Giảm chức năng tuyến thượng thận, đặc biệt với trẻ em. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC - INTERACTIONS
Chỉ xảy ra khi dùng lâu dài hay dùng trên diện rộng của da có sự hấp thu và tác dụng toàn thân
HẠN DÙNG - SHELF-LIFE
2 năm kể từ ngày sản xuất
BẢO QUẢN - STORAGE
Nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ ≤ 30
o
C, tránh ánh sáng
TRÌNH BÀY - PRESENTATION
Hộp 1 tube 15g thuốc mỡ
Subjects
Betamethason 0,0075g Acid Salicylic 0,45g
Unit
Item styles
Price
Active