Advanced search
HOME
NEWS
ABOUT
CONTACT
SHAREHOLDER
PRODUCT
Logout
Main website
MAIN MENU
ABOUT
Doanh thu hàng năm
Hệ thống phân phối
Sơ đồ tổ chức của công ty
Nhà máy sản xuất
Giới thiệu MEKOPHAR
PRODUCT
Mỹ phẩm
Thuốc ức chế ho và long đàm
Kháng sinh
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
Thuốc kháng histamin và kết hợp
Thuốc kháng động vật đơn bào, virus
Thuốc phụ khoa
Thuốc kháng sốt rét
Thuốc kháng lao
Dịch truyền
Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật
Kem bôi da & thuốc mỡ
Thuốc bổ - vitamin
Thuốc trị bệnh dạ dày & ruột
Thuốc trị giun sán
Thuốc tim mạch
Thuốc rối loạn chuyển hóa
Thuốc khác
Nguyên liệu
SHAREHOLDERS
CATEGORY MANAGEMENT
Content categories
Product categories
Data managament
MEKOPHAR
Edit Product
Language
English
Product Category
Product Name
Allia
Product serial
KHKD
Standard
Old photo
<
Main photo
CÔNG THỨC - COMPOSITION
- Spiramycin................................................................................................. 750.000 IU
- Metronidazole................................................................................................... 125 mg
- Tá dược vừa đủ.................................................................................................. 1 viên.
(Lactose,Tinh bột ngô, Sodium starch glycolate, Magnesium stearate, Methacrylic acid copolymer, Polyethylene glycol 6000, Polysorbate 80, Hydroxypropyl methylcellulose, Titanium dioxide, Ponceau E 124, Talc, Ethanol 96%)
TÍNH CHẤT - ACTIONS
Novogyl là thuốc phối hợp giữa Spiramycin- kháng sinh thuộc họ macrolide và Metronidazol- kháng sinh nhóm nitro- imidazol. Sự phối hợp này có tác dụng hiệp lực ức chế các vi khuẩn kỵ khí trong hệ sinh vật răng miệng.
DƯỢC LỰC HỌC - PHARMACOLOGY
Novogyl là thuốc phối hợp giữa Spiramycin- kháng sinh thuộc họ macrolide và Metronidazole- kháng sinh nhóm nitro- imidazole. Sự phối hợp này có tác dụng hiệp lực ức chế các vi khuẩn kỵ khí trong hệ sinh vật răng miệng.
DƯỢC ĐỘNG HỌC - PHARMACOKINETICS
- Spiramycin được hấp thu không hoàn toàn ở đường tiêu hóa và phân bố rộng khắp cơ thể, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được trong vòng 2- 4 giờ sau khi uống. Spiramycin chuyển hóa qua gan thành các chất chuyển hóa có hoạt tính và được thải trừ chủ yếu qua mật.
- Metronidazole thường được hấp thu nhanh và hoàn toàn sau khi uống. Metronidazole khuếch tán tốt vào các mô và dịch cơ thể, được chuyển hóa ở gan thành các chất chuyển hóa dạng hydroxy và acid, thải trừ qua nước tiểu một phần dưới dạng glucuronic. Thời gian bán hủy của Metronidazole trong huyết tương khoảng 8 giờ.
CHỈ ĐỊNH - INDICATIONS
- Điều trị nhiễm khuẩn răng miệng: viêm miệng, viêm nướu răng, nha chu, viêm tuyến mang tai.
- Phòng nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật.
CÁCH DÙNG - DOSAGE & ADMINISTRATION
Uống giữa bữa ăn.
- Người lớn: 4 - 6 viên/ngày, chia 2- 3 lần.
- Trẻ từ 10 - 15 tuổi: 3 viên/ngày, chia 3 lần.
- Trẻ từ 6 - < 10 tuổi: 2 viên/ngày, chia 2 lần.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH - CONTRA-INDICATIONS
Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
THẬN TRỌNG - PRECAUTIONS
- Người có rối loạn chức năng gan do Spiramycin có thể gây độc gan. Giảm liều ở người suy gan nặng.
- Ngừng điều trị khi mất điều hòa, chóng mặt, lú lẫn tâm thần.
- Cần theo dõi công thức bạch cầu trong trường hợp có tiền sử rối loạn thể tạng máu hoặc điều trị với liều cao hoặc dài ngày.
- Metronidazole có thể gây nhiễm nấm
Candida
ở miệng, âm đạo hoặc ruột. Nếu có bội nhiễm phải dùng cách điều trị thích hợp.
- Chưa thấy thuốc có ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy.
THỜI KỲ MANG THAI- CHO CON BÚ:
- Tránh dùng thuốc trong 3 tháng đầu thai kỳ vì Novogyl qua được nhau thai.
- Không dùng thuốc ở phụ nữ đang cho con bú hoặc ngừng cho con bú khi đang dùng thuốc.
TÁC DỤNG PHỤ - SIDE-EFFECTS
- Thường gặp: buồn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, tiêu chảy, miệng có vị kim loại, …
- Ít gặp: mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, đau, cứng cơ và khớp nối, viêm kết tràng cấp, ban da, ngoại ban, mày đay, giảm bạch cầu, …
- Hiếm gặp: mất bạch cầu hạt, ban da, ngứa, nhức đầu, bội nhiễm do dùng dài ngày thuốc uống spiramycin, nước tiểu màu nâu đỏ (do sự hiện diện của các sắc tố tan trong nước tạo ra từ sự chuyển hóa thuốc), …
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC - INTERACTIONS
Khi dùng chung với:
- Thuốc uống ngừa thai: làm mất tác dụng phòng ngừa thụ thai.
- Thuốc chống đông máu: làm tăng tác dụng của thuốc chống đông máu do tác dụng của Metronidazole.
- Disulfiram: gây tác dụng độc trên thần kinh như loạn thần, lú lẫn.
- Phenobarbital: làm tăng chuyển hóa của Metronidazole.
- Lithium: làm tăng nồng độ Lithium trong huyết thanh, gây độc.
- Vecuronium: làm tăng tác dụng của Vecuronium là một thuốc giãn cơ không khử cực.
- Rượu: hiệu ứng antabuse (nóng, đỏ, nôn mửa, tim đập nhanh).
QUÁ LIỀU:
Nếu trường hợp quá liều xảy ra, đề nghị đến ngay cơ sở y tế gần nhất để nhân viên y tế có phương pháp xử lý.
HẠN DÙNG - SHELF-LIFE
3 năm kể từ ngày sản xuất
BẢO QUẢN - STORAGE
Nơi khô, nhiệt độ không quá 30
o
C, tránh ánh sáng.
TRÌNH BÀY - PRESENTATION
Hộp 2 vỉ x 10 Viên bao phim
Subjects
Spiramycin 750.000.IU Metronidazol 125mg
Unit
Item styles
Price
Active