Advanced search
HOME
NEWS
ABOUT
CONTACT
SHAREHOLDER
PRODUCT
Logout
Main website
MAIN MENU
ABOUT
Doanh thu hàng năm
Hệ thống phân phối
Sơ đồ tổ chức của công ty
Nhà máy sản xuất
Giới thiệu MEKOPHAR
PRODUCT
Mỹ phẩm
Thuốc ức chế ho và long đàm
Kháng sinh
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
Thuốc kháng histamin và kết hợp
Thuốc kháng động vật đơn bào, virus
Thuốc phụ khoa
Thuốc kháng sốt rét
Thuốc kháng lao
Dịch truyền
Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật
Kem bôi da & thuốc mỡ
Thuốc bổ - vitamin
Thuốc trị bệnh dạ dày & ruột
Thuốc trị giun sán
Thuốc tim mạch
Thuốc rối loạn chuyển hóa
Thuốc khác
Nguyên liệu
SHAREHOLDERS
CATEGORY MANAGEMENT
Content categories
Product categories
Data managament
MEKOPHAR
Edit Product
Language
English
Product Category
Product Name
Allia
Product serial
KHKD
Standard
Old photo
<
Main photo
CÔNG THỨC - COMPOSITION
Cao lá bạch quả .................................................................................... 80mg
tương đương lá bạch quả (Ginkgo biloba) ....................................... 4000mg
(24% flavonol glycosides)
Tá dược vừa đủ......................................................................................1 viên
(Lactose, tinh bột ngô, povidone, croscarmellose sodium, microcrystalline cellulose, magnesium stearate, colloidal silicon dioxide, hydroxypropylmethylcellulose, methacrylic acid copolymer, polyethylene glycol 6000, titanium dioxide, talc, polysorbate 80, màu tartrazine, oxide sắt đỏ, màu nâu HT, ethanol 96%).
TÍNH CHẤT - ACTIONS
Ginkgo có tác dụng bảo vệ thần kinh, là chất chống oxy hóa, quét các gốc tự do, ổn định màng tế bào và ức chế yếu tố hoạt hóa tiểu cầu. Nó còn có tác dụng làm giãn tế bào nội mô, có tác dụng ức chế sự suy giảm các thụ thể thần kinh giao cảm và phó giao cảm do tuổi già và kích thích sự tiếp nhận choline ở vùng sừng Ammon.
DƯỢC LỰC HỌC - PHARMACOLOGY
DƯỢC ĐỘNG HỌC - PHARMACOKINETICS
CHỈ ĐỊNH - INDICATIONS
- Các triệu chứng suy giảm trí năng bệnh lý của người lớn tuổi (các rối loạn về chú ý, trí nhớ). Suy tuần hoàn não, suy tuần hoàn võng mạc (rối loạn thị giác).
- Điều trị triệu chứng đau cách hồi của bệnh tắc động mạch chi dưới mãn tính (tê lạnh tay chân, kiến bò).
- Cải thiện hội chứng Raynaud.
CÁCH DÙNG - DOSAGE & ADMINISTRATION
- Người lớn và trẻ em ³ 12 tuổi: uống 120mg - 240mg/ngày, chia ngày 2 - 3 lần.
- Thường cần một thời gian khoảng 6 đến 12 tuần thì Ginkgo biloba có hiệu quả.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH - CONTRA-INDICATIONS
- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
- Người đang có xuất huyết, rối loạn đông máu, có nguy cơ chảy máu.
- Trẻ em dưới 12 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú.
THẬN TRỌNG - PRECAUTIONS
Rối loạn đông máu hoặc đang dùng thuốc chống đông máu.
THỜI KỲ MANG THAI - CHO CON BÚ:
Không nên sử dụng Ginkgo biloba cho phụ nữ có thai hoặc phụ nữ cho con bú.
TÁC DỤNG PHỤ - SIDE-EFFECTS
- Nhẹ và hiếm gặp thường do dùng thuốc lâu ngày: rối loạn tiêu hóa, nhức đầu, dị ứng da.
- Có thể kéo dài thời gian chảy máu.
- Thông báo cho bác sỹ những tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC - INTERACTIONS
Để tránh tương tác thuốc có thể xảy ra, thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ những thuốc đang sử dụng.
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ:
Trong trường hợp quá liều, đưa ngay đến bệnh viện để xử trí. Chưa có phương pháp chuyên biệt, chủ yếu dùng các biện pháp chữa trị triệu chứng.
HẠN DÙNG - SHELF-LIFE
- 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Không sử dụng thuốc hết hạn dùng.
BẢO QUẢN - STORAGE
Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30oC.
TRÌNH BÀY - PRESENTATION
Vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ.
Subjects
Unit
Item styles
Price
Active