Advanced search
HOME
NEWS
ABOUT
CONTACT
SHAREHOLDER
PRODUCT
Logout
Main website
MAIN MENU
ABOUT
Doanh thu hàng năm
Hệ thống phân phối
Sơ đồ tổ chức của công ty
Nhà máy sản xuất
Giới thiệu MEKOPHAR
PRODUCT
Mỹ phẩm
Thuốc ức chế ho và long đàm
Kháng sinh
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
Thuốc kháng histamin và kết hợp
Thuốc kháng động vật đơn bào, virus
Thuốc phụ khoa
Thuốc kháng sốt rét
Thuốc kháng lao
Dịch truyền
Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật
Kem bôi da & thuốc mỡ
Thuốc bổ - vitamin
Thuốc trị bệnh dạ dày & ruột
Thuốc trị giun sán
Thuốc tim mạch
Thuốc rối loạn chuyển hóa
Thuốc khác
Nguyên liệu
SHAREHOLDERS
CATEGORY MANAGEMENT
Content categories
Product categories
Data managament
MEKOPHAR
Edit Product
Language
English
Product Category
Product Name
Allia
Product serial
KHKD
Standard
Old photo
<
Main photo
CÔNG THỨC - COMPOSITION
- Clotrimazole..................................................................... 50 mg
- Betamethasone dipropionate
Tương đương Betamethasone......................................... 2,5 mg
- Gentamicin sulphate
Tương đương Gentamicin base.......................................... 5 mg
- Tá dược..................................................................... vừa đủ 5 g
(Vaselin, Liquid paraffin, Polysorbate 80, Cetostearyl alcohol, Glycerin, Propylene glycol, Sodium metabisulphite, Sodium sulphite, Disodium edetate, Nước tinh khiết)
TÍNH CHẤT - ACTIONS
Kem bôi da CLOCATEN là sự kết hợp tác dụng kháng viêm, chống ngứa và co mạch của Betamethasone dipropionate với tác dụng kháng nấm phổ rộng của Clotrimazole và tác dụng kháng khuẩn của Gentamicin sulphate. Clotrimazole liên kết với các phospholipid trong màng tế bào nấm, làm thay đổi tính thấm của màng, gây mất các chất thiết yếu nội bào dẫn đến tiêu hủy tế bào nấm. Gentamicin cho tác dụng điều trị tại chỗ rất hữu hiệu trong các nhiễm trùng da nguyên phát hay thứ phát.
DƯỢC LỰC HỌC - PHARMACOLOGY
DƯỢC ĐỘNG HỌC - PHARMACOKINETICS
CHỈ ĐỊNH - INDICATIONS
- Viêm da và dị ứng da: Chàm cấp tính và mãn tính, viêm da tiếp xúc, viêm da dị ứng, viêm da tăng tiết bã nhờn, liken phẳng mạn tính, viêm da bong vẩy, mề đay dạng dát sần, vẩy nến, ngứa hậu môn, âm hộ.
- Rụng tóc từng vùng, nấm da, viêm da bội nhiễm.
- Bỏng nhẹ, vết đốt côn trùng.
CÁCH DÙNG - DOSAGE & ADMINISTRATION
Thoa thuốc lên vùng da bị nhiễm, mỗi ngày 2 lần vào buổi sáng và tối. Thời gian trị liệu 3 – 4 tuần.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH - CONTRA-INDICATIONS
Quá mẫn với thành phần của thuốc
THẬN TRỌNG - PRECAUTIONS
- Việc sử dụng kháng sinh tại chỗ kéo dài có thể gây phát triển chọn lọc các chủng vi khuẩn không nhạy cảm.
- Có thể xảy ra dị ứng chéo giữa các aminoglycosid.
- Các tác dụng ngoại ý xảy ra khi sử dụng corticoid toàn thân, bao gồm sự ức chế vỏ thượng thận, cũng có thể xảy ra với corticoid dùng tại chỗ, đặc biệt ở trẻ sơ sinh và trẻ em.
- Sự hấp thu toàn thân các corticoid hay Gentamicin dùng tại chỗ sẽ gia tăng nếu điều trị trên một vùng da rộng hay dùng phương pháp băng kín.
- Tránh dùng thuốc trên vết thương hở hay vùng da bị tổn thương.
- Không dùng để tra mắt.
TÁC DỤNG PHỤ - SIDE-EFFECTS
- Do Betamethasone: Viêm da dị ứng, mày đay, phù thần kinh mạch, teo da.
- Do Clotrimazole: Bỏng nhẹ, kích ứng, viêm da dị ứng do tiếp xúc, đau rát da vùng bôi thuốc.
- Do Gentamicin: Kích ứng thoáng qua (ban đỏ và ngứa).
Ngừng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC - INTERACTIONS
- Những thuốc sau đây sẽ làm giảm tác dụng của Gentamicin: magnesium, calcium, heparins, sulphacetamide, sulfafurazole, acetylapteine, chloramphenicol, actinomycin D hoặc doxorubicin, clindamycin.
-
Để tránh tương tác thuốc, thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ về những thuốc đang sử dụng.
HẠN DÙNG - SHELF-LIFE
- Hạn dùng 2 năm kể từ ngày sản xuất.
- Không sử dụng thuốc quá hạn dùng.
BẢO QUẢN - STORAGE
Nơi khô, nhiệt độ không quá 30
0
C, tránh ánh sáng
TRÌNH BÀY - PRESENTATION
THÙNG/639HỘP/1 TUBE NHÔM/5g
Subjects
Clotrimazole 50mg, Betamethasone 2,5mg, Gentamicin base 5mg
Unit
Item styles
Price
Active