Vitamin C MKP 1000mg

Thuốc bổ - vitamin

Chỉ Định

Tăng sức đề kháng của cơ thể trong các bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm độc. Trị mệt mỏi do cảm cúm hoặc sau khi ốm. Tác dụng chống oxy hóa: góp phần trong việc giảm nguy cơ bệnh tim mạch, đục thủy tinh thể.

Đóng gói

Hộp 1 tube 10 Viên nén sủi bọt

Thành phần

Acid ascorbic 1000mg Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tính chất

Acid ascorbic (vitamin C) là một vitamin tan trong nước, có tính khử mạnh, tham gia vào hầu hết các phản ứng hóa sinh như là chất chống oxy hóa. Acid ascorbic có liên quan đến sự thành lập collagen, proteoglycan, cấu tạo các chất nền trong nội bào mô xương, răng và nội mô mao mạch hoặc sự thay thế mô. Acid ascorbic ảnh hưởng trực tiếp lên sự tổng hợp collagen peptid và gián tiếp tác dụng lên sự hydroxy hóa protein. Acid ascorbic không được dự trữ trong cơ thể, nên cần được cung cấp qua thức ăn

Chống chỉ định

Dùng Vitamin C liều cao cho:
– Người bị thiếu hụt Glucose– 6– phosphat dehydrogenase (G6PD).
– Người có tiền sử sỏi thận, tăng oxalat niệu và loạn chuyển hóa oxalat.
– Người bị bệnh thalassemia.

Tác dụng phụ

– Rối loạn tiêu hóa : nóng rát dạ dày, tiêu chảy.
– Tăng oxalat niệu. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng

– Acid ascorbic có thể gây kích ứng nhẹ, không nên dùng vào buổi tối.
– Ngưng dùng thuốc khi có dấu hiệu quá liều.

Tương tác

– Dùng đồng thời Vitamin C với Aspirin làm tăng bài tiết Vitamin C và giảm bài tiết Aspirin.
– Kết hợp Vitamin C và Fluphenazin dẫn đến giảm nồng độ Fluphenazin huyết tương.
– Dùng đồng thời tỷ lệ trên 200mg Vitamin C với 30mg sắt nguyên tố làm tăng hấp thu sắt qua đường dạ dày– ruột.
– Tránh kết hợp với Vitamin B12 vì Vitamin C liều cao có thể phá hủy Vitamin B12.

Hạn dùng

2 năm kể từ ngày sản xuất

Bảo quản

Nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.

Hướng dẫn sử dụng

– Trẻ em: 0,25 – 0,5g/ngày. – Người lớn: 0,5 – 1g/ngày.

Tiêu chuẩn

TCCS