Mutecium - M

Thuốc trị bệnh dạ dày & ruột

Chỉ Định

– Điều trị triệu chứng buồn nôn, nôn, cảm giác chướng và nặng vùng thượng vị, khó tiêu sau bữa ăn do thức ăn chậm xuống ruột.
– Điều trị triệu chứng buồn nôn và nôn nặng, đặc biệt ở người bệnh đang điều trị bằng thuốc hóa trị

Đóng gói

Hộp 1 chai 30ml hỗn dịch
Hộp 1 chai 60ml hỗn dịch
Hộp 1 chai 100ml hỗn dịch

Thành phần

Domperidone ......................................... 30mg
Tá dược vừa đủ ......................................... 30ml
(Tá dược: Carbomers, Crospovidone, Polysorbate 20, Sorbitol, Saccharin sodium, Sodium benzoate, Potassium sorbate, Sodium hydroxyde, Tinh dầu dâu, Nước tinh khiết).

Tính chất

Domperidone là chất đối kháng dopamin.

Chống chỉ định

– Mẫn cảm với thành phần thuốc.
– Nôn sau khi mổ.
– Xuất huyết tiêu hóa.
– Tắc ruột cơ học.
– Trẻ em dưới 1 tuổi.
– Dùng Mutecium– M thường xuyên hoặc dài ngày.
Chống chỉ định dùng đồng thời domperidone với các thuốc ức chế CYP3A4 do khả năng làm kéo dài khoảng QT như ketoconazole, itraconazole, fluconazole, voriconazole, erythromycin, clarithromycin, amiodaron, amprenavir, atazanavir, fosamprenavir, indinavir, nelfinavir, ritonavir, saquinavir, diltiazem, verapamil và các chất chống nôn ức chế thụ thể neurokinin– 1 ở não.

Tác dụng phụ

– Chảy sữa, rối loạn kinh nguyệt, mất kinh, vú to hoặc đau tức vú do tăng prolactin huyết thanh có thể gặp ở người bệnh dùng thuốc liều cao dài ngày.
– Nguy cơ loạn nhịp thất nghiêm trọng hoặc đột tử do tim mạch cao hơn ở bệnh nhân dùng liều hàng ngày lớn hơn 30mg và bệnh nhân trên 60 tuổi.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng

– Chỉ được dùng Mutecium– M không quá 12 tuần cho người bệnh Parkinson.
– Phải giảm 30– 50% liều ở người bệnh suy thận và cho uống thuốc làm nhiều lần trong ngày.
– Rối loạn chức năng gan.
– Sử dụng thận trọng trên những bệnh nhân có nguy cao như:
+ Có khoảng thời gian dẫn truyền xung động tim kéo dài (đặc biệt là khoảng QT).
+ Bệnh nhân có rối loạn điện giải rõ rệt (hạ kali máu, hạ magnesi máu).
+ Bệnh nhân có bệnh tim mạch (như suy tim sung huyết).
THỜI KỲ MANG THAI– CHO CON BÚ:
Chống chỉ định đối với phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú.

Tương tác

– Các thuốc kháng Cholinergic có thể ức chế tác dụng của Mutecium– M. Nếu buộc phải dùng kết hợp với các thuốc này thì có thể dùng Atropin sau khi đã uống Mutecium– M.
– Nếu dùng Mutecium– M cùng với các thuốc kháng acid hoặc chất ức chế tiết acid thì phải uống Mutecium– M trước bữa ăn và phải uống các thuốc kháng acid hoặc thuốc ức chế tiết acid sau bữa ăn.
QUÁ LIỀU:
Xử trí ngộ độc cấp và quá liều: Gây lợi niệu thẩm thấu, rửa dạ dày, điều trị triệu chứng.

Hạn dùng

2 năm kể từ ngày sản xuất

Bảo quản

Nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ ≤ 30oC, tránh ánh sáng

Hướng dẫn sử dụng

Lắc kỹ chai thuốc trước khi dùng.
– Ăn không tiêu: ngày 3 lần. Uống trước bữa ăn 15– 30 phút và nếu cần thêm một lần trước khi đi ngủ.
. Người lớn: 10ml/lần.
. Trẻ em ≥ 1 tuổi: 2,5mg/10kg cân nặng/lần
– Buồn nôn và nôn: ngày 3– 4 lần. Uống trước bữa ăn 15– 30 phút và trước khi đi ngủ.
. Người lớn: 20ml/lần.
.Trẻ em ≥ 1 tuổi: uống 5mg/10kg cân nặng/lần.
– Liều dùng hằng ngày tối đa của domperidone là 80mg/ngày.
– Nên sử dụng domperidone với mức liều thấp nhất có hiệu quả ở người lớn và trẻ em. Trong trường hợp cần thiết, có thể tăng liều dùng domperidone để đạt được hiệu quả điều trị, tuy nhiên lợi ích của việc tăng liều phải vượt trội hơn so với nguy cơ xảy ra.

Tiêu chuẩn

TCCS