Mekoferrat

Thuốc bổ - vitamin

Chỉ Định

Các trường hợp thiếu máu do thiếu sắt (do cung cấp không đầy đủ hoặc mất chất sắt). – Bổ sung chất sắt trong các trường hợp như : phụ nữ có thai, cho con bú, suy dinh dưỡng, sau phẫu thuật,…

Đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 Viên bao đường

Thành phần

Sắt fumarat 200 mg(tương đương sắt nguyên tố.....66mg) Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tính chất

Sắt fumarat có nhiều sắt nguyên tố. Sắt là một cấu thành chủ yếu trong cơ thể cần cho sự thành lập hemoglobin và quá trình oxy hóa của các mô sống.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với sắt fumarat.Nhiễm sắc tố sắt. Bệnh gan nhiễm sắt.Thiếu máu tán huyết.

Tác dụng phụ

Đôi khi có rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, đau bụng trên, táo bón, tiêu chảy. – Phân có thể đen do thuốc. Có thể làm giảm thiểu tác dụng phụ bằng cách uống trong bữa ăn và tăng dần từ liều nhỏ. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng

Người có lượng sắt trong máu bình thường cần tránh sử dụng thuốc kéo dài. – Ngưng dùng thuốc nếu không dung nạp.

Tương tác

Khi dùng chung: – Các thuốc kháng acid làm giảm hấp thu MEKOFERRAT. – MEKOFERRAT làm giảm hấp thu Penicillamin, Tetracyclin. – MEKOFERRAT làm giảm nồng độ các Quinolon trong huyết thanh và nước tiểu.

Hạn dùng

3 năm kể từ ngày sản xuất

Bảo quản

Nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.

Hướng dẫn sử dụng

– Trẻ em: 1 – 2 viên/ngày. – Người lớn: 2 – 3 viên/ngày.

Tiêu chuẩn

TCCS