Mekoamin S 5% 250ml

Dịch truyền

Chỉ Định

– Cung cấp protein nuôi cơ thể khi nguồn cung cấp qua đường ruột bất khả dụng hoặc không đủ.
– Các trường hợp giảm protein huyết, suy dinh dưỡng, tiền và hậu phẫu.

Đóng gói

Thùng 20 chai 250ml dung dịch

Thành phần

TÊN THÀNH PHẦN

Chai 250ml
– L – Isoleucine

750 mg

– L – Lysine hydrochloride

3075 mg

– L – Tryptophan

250 mg

– L – Threonine

750 mg

– L – Valine

825 mg

– L – Phenylalanine

1200 mg

– L – Methionine

1000 mg

– L – Leucine

1700 mg

– Glycine

1425 mg

– L – Arginine hydrochloride

1125 mg

– L – Histidine hydrochloride monohydrate

550 mg

– Xylitol

12500 mg

– Tá dược vừa đủ

250 ml

Tá dược: Sodium metabisulphite, L – Cysteine monohydrochloride monohydrate, Sodium hydroxide, Nước cất pha tiêm.

Dược lực học

– Mekoamin S là một dung dịch vô trùng chứa 11 amino acid (gồm các amino acid thiết yếu và không thiết yếu) và carbon hydrate (Xylitol).
– Mekoamin S cung cấp protein cần thiết cho nuôi dưỡng qua đường tĩnh mạch.
Tổng lượng amino acid: 5 g/ 100ml dung dịch Mekoamin S.

Dược động học

Mekoamin S đi vào hệ thống tuần hoàn một cách nhanh chóng bằng đường tiêm truyền, phân bố ở tất cả các mô và bộ phận cơ thể. Thời gian bán hủy của các amino acid thay đổi từ 5 – 15 phút.

Chống chỉ định

– Bệnh nhân có dấu hiệu hoặc nguy cơ hôn mê gan.
– Bệnh nhân suy thận nặng hoặc có nguy cơ nitơ– huyết.
– Bệnh nhân có rối loạn chuyển hóa amino acid, rối loạn chuyển hóa nước & chất điện giải.
– Nhiễm toan nặng, suy tim sung huyết.

Tác dụng phụ

– Buồn nôn, nôn, ớn lạnh, nặng ngực, tim đập nhanh, sốt, nhức đầu, khó thở, nhiễm trùng tại nơi tiêm truyền có thể xảy ra.
– Phản ứng quá mẫn: phát ban da hoặc các triệu chứng tương tự hiếm khi xuất hiện, nếu có phải ngưng dùng thuốc.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng

– Bệnh nhân có bệnh gan, suy thận, bệnh tim mạch, nhiễm toan.
– Người lớn tuổi, phụ nữ có thai.

Tương tác

Thông báo cho bác sỹ các loại thuốc đang sử dụng để tránh các tương tác thuốc xảy ra.
QUÁ LIỀU:
Khi xảy ra trường hợp quá liều, đánh giá lại tình trạng bệnh nhân và áp dụng các biện pháp điều trị thích hợp.

Hạn dùng

3 năm kể từ ngày sản xuất

Bảo quản

Nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.

Hướng dẫn sử dụng

Dùng theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.
– Lượng sử dụng tùy thuộc vào tuổi tác, cân nặng, thể trạng và lượng protein cần cung cấp.
– Tiêm truyền chậm trong tĩnh mạch.

Tiêu chuẩn

TCCS