CevitRutin

Thuốc khác

Chỉ Định

– Tăng sức bền và giảm tính thấm của mao mạch.
– Điều trị hội chứng chảy máu, xơ cứng, tăng huyết áp, ban xuất huyết, chứng giãn tĩnh mạch (phù, đau, nặng chân, bệnh trĩ).

Đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 Viên bao đường

Thành phần

Vitamin C 50mg.Rutin 50mg. Tá dược vừa đủ 1 viên. (Lactose, Tinh bột sắn, Gelatin, Magnesi stearat, Đường RE, Talc, Gôm arabic, Gôm lacque, Methyl hydroxybenzoat, Propyl hydroxybenzoat, Ethanol 96%, Dầu thầu dầu, Màu Sunset yellow, Màu Erythrosin, Sáp ong, Parafin.)

Tính chất

– Rutin là một flavonoid thuộc nhóm Euflavonoid, có tác dụng làm bền và giảm tính thấm của mao mạch, tăng độ bền của hồng cầu, hạ thấp trương lực cơ và chống co thắt. – Vitamin C là một vitamin tan trong nước, có liên quan đến sự hình thành collagen và thay thế mô. Sự kết hợp Rutin và Vitamin C sẽ cho tác dụng dược lý tốt hơn khi chỉ sử dụng Rutin riêng lẻ.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.

Tác dụng phụ

– Một số trường hợp xảy ra rối loạn tiêu hóa và rối loạn thần kinh thực vật nhẹ, không cần phải ngưng Điều trị.
– Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng

Do chưa có đầy đủ số liệu về khả năng thuốc qua được sữa mẹ và nhau thai, thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Tương tác

– Dùng đồng thời Vitamin C với Aspirin làm tăng bài tiết acid Ascorbic và giảm bài tiết Aspirin trong nước tiểu.
– Dùng đồng thời Vitamin C và Fluphenazin dẫn đến giảm nồng độ Fluphenazin huyết tương.
– Vitamin C liều cao có thể phá hủy Vitamin B12.

Hạn dùng

3 năm kể từ ngày sản xuất

Bảo quản

Nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.

Hướng dẫn sử dụng

– Trẻ em: 1 viên x 2 – 3 lần/ngày.
– Người lớn: 1 – 2 viên x 2 – 3 lần/ngày.

Tiêu chuẩn

TCCS